|
Số TT
|
Họ và tên Nghiên cứu sinh
|
Tên đề tài luận án
|
Năm bảo vệ
|
|
1.
|
Hoàng Văn Bính
|
Đánh giá mức độ ô nhiễm không khí môi trường lao động do một số hơi khí độc hại thường gặp bằng ống phát hiện tự tạo
|
2009
|
|
2.
|
Phạm Thanh Bình
|
Đánh giá chất lượng dịch vụ khám ngoại trú của phòng khám đa khoa tư nhân tuyến xã - Thái Bình và giải pháp can thiệp.
|
2009
|
|
3.
|
Đồng Ngọc Đức
|
Một số yếu tố nguy cơ tai nạn giao thông ở người điều khiển xe máy, thực trạng cấp cứu ngoài bệnh viện tại Hà Nội và đề xuất giải pháp can thiệp
|
2010
|
|
4.
|
Đoàn Thị Thanh Hà
|
Nghiên cứu chẩn đoán và điều trị miễn dịch viêm mũi dị ứng do dị nguyên bụi nhà
|
2002
|
|
5.
|
Đỗ Quan Hà
|
Ảnh hưởng của gia đình và cộng đồng đến sinh con và chăm sóc thai nghén
|
2008
|
|
6.
|
Dương Thị Hồng
|
Thực trạng chất lượng tiêm chủng mở rộng và đánh giá một số giải pháp can thiệp tại tuyến xã, huyện Đà Bắc tỉnh Hòa Bình, năm 2007- 2008
|
2009
|
|
7.
|
Nguyễn Tuấn Hưng
|
Đặc điểm dịch tễ học mô tả ung thư tại cộng đồng dân cư Hà Nội giai đoạn 2001-2005
|
2008
|
|
8.
|
Trần Thị Giáng Hương
|
Thực trạng viện trợ nước ngoài trong lĩnh vự y tế và các giải pháp nhằm tăng cường hiệu quả
|
2009
|
|
9.
|
Nguyễn Thị Liên Hương
|
Nghiên cứu nguy cơ đến sức khoẻ lao động và dân cư do các yếu tố độc hại trong hoạt động sản xuất làng nghề tại một số tỉnh phía Bắc và giải pháp can thiệp
|
2006
|
|
10.
|
Trần Ngọc Hữu
|
Nghiên cứu đánh hoạt động chăm sóc sức khoẻ ban đầu tại tỉnh Long An và đề xuất một số biện pháp can thiệp
|
2003
|
|
11.
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
Đặc điểm dịch tễ học cộng đồng bệnh sốt rét và hiệu quả biện pháp phun Icon, tẩm màn Prethrin tại DakLac giai đoạn 1997-2000
|
2001
|
|
12.
|
Lương Ngọc Khuê
|
Nghiên cứu thực trạng và hoàn thiện mô hình khám chữa bệnh bảo hiểm y tế xã, phường
|
2005
|
|
13.
|
Lý Ngọc Kính
|
Nghiên cứu thực trạng và xây dựng mô hình y tế thôn, bản tại Đồng hỷ tỉnh Thái nguyên theo cơ chế xã hội hoá
|
2003
|
|
14.
|
Trần Thị Ngọc Lan
|
Đánh giá điều kiện lao động, sức khoẻ của lao động nữ trong sản xuất nông nghiệp vả giải pháp can thiệp
|
2006
|
|
15.
|
Nguyễn Hùng Long
|
Nghiên cứu hiện trạng xử lý chất thải rắn sinh hoạt ở 5 xã nông thôn đô thị hóa tại Hà Nội và xây dựng mô hình thử nghiệm can thiệp xử lý chất thải rắn hữu cơ bằng giun đất
|
2009
|
|
16.
|
Cao Văn Mạnh
|
Nghiên cứu hiệu quả nâng câo sức khoẻ cộng đồng trẻ em tuổi ăn bột bằng men tiêu hoá bột mộng kết hợp với thức ăn địa phương.
|
2002
|
|
17.
|
Trương Tấn Minh
|
Tác động đa hoá trị liệu trên sự biến đổi tình trạng dịch tễ bệnh phong tại Khánh hoà từ năm 1985-1999
|
2002
|
|
18.
|
Đào Thị Mùi
|
Bệnh Cong vẹo cột sống ở học sinh phổ thông Hà Nội – Thực trạng và biện pháp phòng tránh
|
2009
|
|
19.
|
Nguyễn Huy Nga
|
Nghiên cứu những giải pháp vệ sinh bằng mô hình nhà tiêu khô ủ phân tại một số vùng nông thôn Việt nam
|
2004
|
|
20.
|
Đỗ Văn Nhượng
|
Nghiên cứu tính hiệu quả khoa học kinh tế xã hội của những luận án tiến sỹ y học dự phòng trong giai đoạn 1998-2002
|
2004
|
|
21.
|
Trần Thị Mai Oanh
|
Sức khoẻ, chăm sóc sức khoẻ của người cao tuổi và thử nghiệm mô hình can thiệp ở huyện miền núi Chí Linh, tỉnh Hải Dương
|
2010
|
|
22.
|
Vũ Xuân Phú
|
Thực trạng khám chữa bệnh ở tuyến y tế cơ sở tại Chí Linh, Hải Dương 2004-2005 và đề xuất giải pháp can thiệp
|
2008
|
|
23.
|
Phạm Quý Soạn
|
Thăng bằng nước muối NaCl của công nhân lao động, điều kiện vi khí hậu nóng và những dấu hiệu sớm rối loạn
|
1984
|
|
24.
|
Nguyễn Tường Sơn
|
Nguy cơ của một số dung môi công nghiệp với sức khoẻ người lao động trong một số cơ sở sản xuất và đề xuất giải pháp can thiệp
|
2006
|
|
25.
|
Nguyễn Phùng Tiến
|
Tình hình nấm mốc trên một số thực phẩm miền Bắc
|
1984
|
|
26.
|
Nguyễn Đức Thụ
|
Thực trạng sử dụng hàn the và phẩm màu trong một số sản phẩm thức ăn truyền thống tại thị xã Hà Đông, Sơn Tây và giải pháp can thiệp
|
2007
|
|
27.
|
Tào Thị Hồng Vân
|
Nghiên cứu và đề xuất một số biện pháp nâng cao chất lượng chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho trẻ mẫu giáo trong trường mầm non
|
2009
|