|
Số TT
|
Họ và tên Nghiên cứu sinh
|
Tên đề tài luận án
|
Năm bảo vệ
|
|
1.
|
Đặng Đức Anh
|
Nghiên cứu sự đáp ứng miễn dịch trong một số thể bệnh lao
|
2001
|
|
2.
|
Nguyễn Quế Anh
|
Theo dõi kháng thể uốn ván ở phụ nữ có thai sau khi tiêm phòng văcxin uốn ván
|
2000
|
|
3.
|
Hồ Thị Ánh
|
Nghiên cứu xây dựng một số tiêu chuẩn của văcxin DPT (bạch hầu-ho gà-uốn ván), văcxin dại đông khô FUENALIDA và huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) của Việt nam
|
1996
|
|
4.
|
Lê Văn Bế
|
Góp phần tìm hiểu các thông số thích hợp sản xuất văcxin tả uống trên qui mô bán công nghiệp
|
1997
|
|
5.
|
Phan Bổn
|
Xây dựng qui trình sản xuất kháng nguyên F1 gắn hồng cầu cừu đong khô để chuẩn đoán dịch hạch tại Việt nam
|
1996
|
|
6.
|
Nguyễn Đình Bồng
|
Nghiên cứu hoàn thiện qui trình sản xuất văcxin ho gà ở qui mô bán công nghiệp tại Viện Văcxin Nha Trang - Đà Lạt
|
1997
|
|
7.
|
Phạm Văn Ca
|
Tìm hiểu căn nguyên vi khuẩn gây nhiễm trùng huyết tại bệnh viện Bạch Mai
|
1995
|
|
8.
|
Lê Công Dần
|
Nghiên cứu căn nguyên gây tiêu chảy cấp ở người do Cryptosporidium pavum tại Mễ Trì, Từ Liêm - Hà nội
|
2001
|
|
9.
|
Nguyễn Văn Hiếu
|
Dịch tễ học phân tử các chủng Pseudomonas aeruginosa đa kháng thuốc gây nhiễm trùng bệnh viện tại Hà Nội
|
2009
|
|
10.
|
Nguyễn Thị Hiền
|
Tình hình bại liệt ở thành phố Hà nội 2 năm 1991-1993 sau khi thực hiện chương trình tiêm chủng mở rộng năm 1985
|
1994
|
|
11.
|
Lê Văn Hiệp
|
Góp phần tìm hiểu các yếu tố liên quan đến độc tính và công hiệu của văcxin ho gà sản xuất bằng nồi lên men
|
1991
|
|
12.
|
Lê Kim Hoà
|
Sản xuất văcxin BCG và một số nhận xét bước đầu về phương pháp nuôi cấy phân tán
|
1995
|
|
13.
|
Nguyễn Văn Hoà
|
Tìm hiểu căn nguyên CAMPYLO BACTER trong bệnh tiêu chảy cấp tại xã Mễ trì, Từ Liêm - Hà nội
|
2000
|
|
14.
|
Hoàng Thị Hồng
|
Giá trị kháng nguyên nội tại và khả năng sinh kháng thể trung hoà của giải độc tố bạch hầu trên tế bào vero
|
1996
|
|
15.
|
Huỳnh Ánh Hồng
|
Đáp ứng miễn dịch ở trẻ em đối với kháng nguyên uốn ván, bạch hầu của vacxin DPT. Tương quan giữa đáp ứng kháng thể ở người và công hiệu trên động vật thực nghiệm
|
1997
|
|
16.
|
Lê Thị Ánh Hồng
|
Tính kháng kháng sinh của một số chủng Salmonella và Shigella phân lập từ 1990-1992 và 1995-1997 ở Việt Nam
|
2001
|
|
17.
|
Phan Lê Thanh Hương
|
Theo dõi đáp ứng miễn dịch ở bệnh nhân lao phổi người lớn trong quá trình điều trị miễn dịch
|
1996
|
|
18.
|
Nguyễn Thị Ngọc Lan
|
Nghiên cứu đặc điểm Mycobacterium tubeculosis kháng thuốc ở những bệnh nhân lao phổi điều trị tại thành phố Hồ Chí Minh
|
1994
|
|
19.
|
Trương Thị Xuân Liên
|
Tình hình nhiễm virus viêm gan C tại thành phố Hồ Chí Minh
|
1994
|
|
20.
|
Nguyễn Thị Hồng Linh
|
Tìm hiểu tính ổn định và hiệu lực của văcxin BCG sản xuất tại Viện Văcxin Nha Trang
|
1995
|
|
21.
|
Nguyễn Kim Loan
|
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hiện lực của văcxin dại đông khô, sản xuất tại viện văcxin Nha Trang
|
1997
|
|
22.
|
Lê Thị Loan
|
Một số đặc tính sinh hoá, miễn dịch và sinh học phân tử của các chủng Bacillus Du và NT trong sản xuất sinh phẩm
|
2007
|
|
23.
|
Hồ Thị Minh Lý
|
Tạo và xác định tính chất các kháng thể đơn clôn kháng một số Mycobacterium
|
1995
|
|
24.
|
Nguyễn Bình Minh
|
Đáp ứng miễn dịch của người tình nguyện uống văcxin tả
|
1991
|
|
25.
|
Bouthan Mixap
|
Contribution a l' etude de morbilite de mortalite et de l'etiologie des diarrhees infantiles a Vientiane
|
|
|
26.
|
Hồ Thị Hồng Nhung
|
Khảo sát và xây dựng một số qui định về vi sinh trong “ thực hành sản xuất đúng đắn” (GMP) tại Viện văcxin
|
1997
|
|
27.
|
Khamliene Pholsena
|
Lalutte anti paludique dans la reblique de mocratique populairie
|
1988
|
|
28.
|
Lê Thị Phương
|
Tìm hiểu tình hình nhiễm lậu cầu và một số vi sinh vật gây bệnh đường sinh dục mãn tính tại Viện da liễu TƯ từ 1989-1993
|
1995
|
|
29.
|
Nguyễn Thị Lan Phương
|
Xây dựng phương pháp đánh giá kháng nguyên ngoại và nội độc tố trong vắc xin ho gà- Đề xuất tiêu chuẩn vắc xin ho gà an toàn cao tại Viện vắc xin Nha Trang
|
2008
|
|
30.
|
Trần Kim Phụng
|
Tìm hiểu căn nguyên nhiễm khuẩn, hô hấp cấp tính do vi khuẩn ở trẻ em dưới 15 tuổi tại thành phố Huế
|
1997
|
|
31.
|
Ngô Phú
|
Nghiên cứu sản xuất văcxin tả uống dạng viên
|
2001
|
|
32.
|
Đỗ Hoài Thanh
|
Đánh giá khả năng chuyển dị ứng trên thực địa sau khi tiêm văcxin BCG sống đông khô ở trẻ sơ sinh tại Hà nội từ 1979-1994
|
1995
|
|
33.
|
Phạm Văn Thân
|
Kết quả giám sát vi khuẩn dịch hạch tại một số địa phương phía Bắc Việt Nam 1977-1990
|
1992
|
|
34.
|
Ngô Thị Thi
|
Tìm hiểu căn nguyên vi khuẩn gây viêm màng não cấp ở trẻ em dưới 5 tuổi tại viện Bảo vệ sức khoẻ trẻ em, 1982-1992
|
1994
|
|
35.
|
Hoàng Thu Thuỷ
|
Tìm hiểu các vi khuẩn gây bệnh trong bệnh phẩm nhầy mũi, họng ở các trẻ em dưới 5 tuổi có viêm nhiễm cấp tính đường hô hấp tại Hà nội
|
1991
|
|
36.
|
Hoàng Thu Thuỷ
|
Góp phần nghiên cứu các chủng Escherchia coli gây ỉa chảy cấp ở trẻ em tại Hà Nội
|
1988
|
|
37.
|
Nguyễn Thị Khánh Trâm
|
Nhận xét về các vi khuẩn phân lập từ trẻ em dưới 5 tuổi bị viêm cấp tính đường hô hấp điều tra tại nông thôn Khánh hoà
|
1992
|
|
38.
|
Hoàng Kim Tuyến
|
Xác định căn nguyên viêm não Nhật bản ở trẻ em có hội chứng não cấp điều trị tại viện Bảo vệ sức khoẻ trẻ em từ năm 1993-1995
|
1995
|
|
39.
|
Lê Thị Kim Tuyến
|
Tìm enzyme giới hạn từ vi khuẩn thiên nhiên Việt nam nhằm ứng dụng trong nghiên cứu dịch tễ học và chẩn đoán bệnh bằng phương pháp RFLP (sự đa dạng độ dài đoạn cắt giới hạn)
|
1999
|
|
40.
|
Đinh Thị Ngọc Tuyết
|
Tìm hiểu một số đặc tính sinh học của các chủng vi khuẩn dịch hạch phân lập tại Phù Khánh
|
1992
|
|
41.
|
Phan Thị Tuyết
|
Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng kháng nguyên bạch hầu sản xuất trong nồi lên men
|
1996
|
|
42.
|
Lê Ngọc Vân
|
Tình hình kháng thuốc ban đầu Mycobacterium tubecolosis phân lập từ bệnh nhân lao phổi mới phát hiện tại một số địa phương phía bắc Việt nam
|
1996
|