|
Số TT
|
Họ và tên Nghiên cứu sinh
|
Tên đề tài luận án
|
Năm bảo vệ
|
|
1.
|
Đoàn Thị Ngọc Anh
|
Bước đầu tìm hiểu vai trò của virus ROTA trong bệnh ỉa chảy cấp trên bệnh nhân điều trị ở bệnh viện Xanh Pôn và các trạm y tế xã thuộc huyện Từ Liêm - Hà Nội, trong thời gian 1981-1985
|
1987
|
|
2.
|
Nguyễn Thị Kiều Anh
|
Thích nghi chủng sản xuất văc xin dại Vnukovo-32 trên tế bào Vero để thử nghiệm sản xuất văc xin
|
2010
|
|
3.
|
Ngô Thuỳ Anh
|
Xây dựng tiêu chuẩn Việt nam về thành phần hoá học cho văcxin viêm gan B và viêm não Nhật bản
|
2000
|
|
4.
|
Lưu Thị Minh Châu
|
Dùng phương pháp chẩn đoán huyết thanh học để phát hiện một số đặc điểm bệnh Dengue ở phòng khám đa khoa khu vực Bạch Mai và bệnh viện Hai Bà Trng, Hà nội trong những năm 1982-1989
|
1987
|
|
5.
|
Đỗ Tuấn Đạt
|
Đánh giá hiệu quả triển khai văcxin tiêm phòng VGB do Viện VSDTTƯ sản xuất
|
2004
|
|
6.
|
Nguyễn Xuân Điền
|
Nghiên cứu hiệu giá kháng thể kháng VCA (Viral Capsid antigen) của virut Epstain-Bar ở người bình thường và ở bệnh nhân ung thư vòm họng Việt nam bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang gián tiếp
|
1992
|
|
7.
|
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
|
Đáp ứng miễn dịch ở trẻ em từ 1 –5 tuổi sau khi tiêm văcxin viêm não Nhật Bản
|
1996
|
|
8.
|
Nguyễn Thị Hảo
|
Chế tạo một số sinh phẩm dùng cho kỹ thuật “Mac-ELISA” chẩn đoán nhanh và sớm bệnh sốt Dengue ở Việt Nam
|
1992
|
|
9.
|
Hoàng Minh Hiền
|
Nghiên cứu văcxin mẫu chuẩn quốc gia phòng bệnh dại
|
2001
|
|
10.
|
Nguyễn Đăng Hiền
|
Nghiên cứu nâng cao chất lượng của quy trình sản xuất văcxin phòng bại liệt
|
2001
|
|
11.
|
Hoàng Thị Liên
|
Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn hiệu lực cho mẫu chuẩn quốc gia văcxin uống phòng bại liệt
|
2000
|
|
12.
|
Lê Thị Luân
|
Tính ổn định của văcxin bại liệt uống sản xuất tại Việt nam từ năm 1993-1996 và ảnh hưởng của nhiệt độ đối với hiệu giá văcxin tam liên
|
1997
|
|
13.
|
Lê Thị Quỳnh Mai
|
Giám sát dịch tễ Vi rút học, huyết thanh học bệnh sốt Dengue/sốt xuất huyết Dengue tại một số tỉnh miền Bắc Việt Nam 1994 - 1998.
|
2000
|
|
14.
|
Phan Thị Ngà
|
Chế tạo kháng nguyên viêm não Nhật Bản cho bộ sinh phẩm MAC-ELISA để ứng dụng chuẩn đoán căn nguyên viêm não Nhật Bản
|
1995
|
|
15.
|
Đỗ Thuỷ Ngân
|
Nghiên cứu sản xuất văcxin mẫu chuẩn QG viêm gan B từ huyết tương người để dùng trong kiểm định văcxin viêm gan B tại Việt nam.
|
2001
|
|
16.
|
Nguyễn Hạnh Phúc
|
Tinh chế kháng nguyên virut sởi ứng dụng trong các kỹ thuật chẩn đoán huyết thanh miễn dịch học
|
1992
|
|
17.
|
Nguyễn Xuân Quang
|
Góp phần tìm hiểu căn nguyên virut polio ở các bệnh nhân có hội chứng liệt mềm cấp tính do virut polio gây nên trong năm 1992-1995 ở miền bắc Việt nam
|
1991
|
|
18.
|
Nguyễn Thị Hiền Thanh
|
Giám sát virut học những trường hợp liệt mềm cấp tính do virut polio (VRBL) gây nên trong năm 1992-1995 ở miền Bắc Việt Nam
|
1996
|
|
19.
|
Trương Thừa Thắng
|
Nghiên cứu huyết thanh học nhiễm vi rut Hantaan tại một số tỉnh miền Bắc Việt Nam
|
2008
|
|
20.
|
Đỗ Thị Thoa
|
Những tính chất đặc trưng về hình thái, cấu trúc và sự nhân lên của virut Dengue ở tế bào động vật và tế bào muỗi quan sát trên kính hiển vi điện tử
|
1996
|
|
21.
|
Đoàn Thu Thuỷ
|
Tinh chế virut viêm não Nhật bản (VNNB) cho sản xuất văcxin bất hoạt, tinh khiết dùng trong dự phòng bệnh VNNB
|
1991
|
|
22.
|
Nguyễn Anh Tuấn
|
Đánh giá tính ổn định về chất lượng của qui trình sản xuất văcxin viêm não Nhật Bản tại Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương
|
2001
|
|
23.
|
Nguyễn Thu Vân
|
“ Tinh khiết kháng nguyên bề mặt virut viêm gan B (HBsAg) cho việc điều chế bộ sinh phẩm Micro-ELISA dùng trong chẩn đoán HBsAg huyết thanh/huyết tương người”
(Luận án tiến sỹ khoa học) “Nghiên cứu sản xuất chất lượng và hiệu lực của văcxin viêm gan B điều chế từ huyết tương người”
|
1991
1996
|