|
STT
|
Tên sách
|
Tác giả
|
Nơi xuất bản
|
Năm
|
Số lượng
|
|
1
|
Các văn bản hiện hành về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động (I, IV)
|
|
Thống kê
|
|
|
|
2
|
Từ điển Bách khoa Việt nam, 1,2
|
Hội đồng Quốc gia chỉ đạo biên soạn từ điển bách khoa
|
Từ điển bách khoa
|
2002
|
4
|
|
3
|
Số liệu thống kê kinh tế XHVN 1995-2000
|
Tổng cục thống kê, Vụ Tổng hợp thông tin
|
Thống kê
|
2000
|
|
|
4
|
Niên giám 1999, 2000
|
Chính phủ nước CHXHCNVN
|
Chính trị Quốc gia
|
2001
|
2
|
|
5
|
Hội nghị khoa học kinh tế Việt nam. Tập 1
|
|
Chính trị Quốc gia
|
2002
|
1
|
|
6
|
Các văn bản pháp luật hiện hành về cán bộ-công chức 1,2
|
Ban tổ chức cán bộ Chính phủ
|
Thống kê
|
2002
|
1
|
|
7
|
Kết quả dự báo dân số cho cả nước các vùng địa lý - kinh tế và 61 tỉnh/thành phố VN, 1999-2024
|
Tổng cục Thống kê dự án VIE/97/P14
|
Thống kê
|
2001
|
1
|
|
8
|
Các qui định pháp luật về hợp đồng kinh tế và mẫu hợp đồng
|
|
Lao động xã hội
|
2002
|
1
|
|
9
|
Niên giám 2001
|
|
Chính trị Quốc gia
|
2002
|
1
|
|
10
|
Văn bản pháp qui về quản lý tài chính hành chính sự nghiệp. Tập VIII
|
|
Tài chính
|
2002
|
2
|
|
11
|
Tên các nước và các địa danh trên thế giới
|
Việt Anh, Quang Hùng
|
Đà nẵng
|
2002
|
1
|
|
12
|
Quản trị hành vi tổ chức
|
Paul Hersey, Ken Blanc Hard
|
Thống kê
|
2002
|
1
|
|
13
|
Chính phủ nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam. Nhiệm kỳ 2002-2007
|
|
Thông tấn
|
2002
|
1
|
|
14
|
Quản lý môi trường
|
Nguyễn Đức Khiển
|
Lao động xã hội
|
2002
|
1
|
|
15
|
Những điều cần biết về chế độ tiền lương hiện hành
|
Nguyễn Xuân
|
Lao động
|
2002
|
1
|
|
16
|
Các văn bản pháp luật về bảo vệ và sử dụng tài nguyên thiên nhiên
|
|
Lao động xã hội
|
2002
|
2
|
|
17
|
Công tác hành chính - văn phòng trong cơ quan nhà nước
|
Tạ Hữu Ánh
|
Chính trị Quốc gia
|
2002
|
1
|
|
18
|
Giám đốc và những qui định cần biết
|
|
Thống kê
|
1999
|
1
|
|
19
|
Hệ thống các văn bản pháp luật hiện hành về nhà ở và đất đai
|
Lê Hoàng (sưu tầm và tuyển chọn)
|
Lao động xã hội
|
2002
|
1
|
|
20
|
Hướng dẫn khai thác và sử dụng Internet
|
Trần Quang Minh, Hải Yến
|
Thống kê
|
2002
|
1
|
|
21
|
Internet và kinh doanh trên mạng
|
Trần Văn Minh, Quốc Bình
|
Thống kê
|
2000
|
1
|
|
22
|
Cẩm nang cán bộ làm công tác tổ chức nhà nước
|
Tô Tử Hạ
|
Lao động
|
2002
|
1
|
|
23
|
Những văn bản hướng dẫn mới thi hành luật doanh nghiệp
|
|
Lao động
|
2002
|
1
|
|
24
|
Hướng dẫn sử dụng office XP
|
Quang Minh, Ngọc Huyền
|
Thống kê
|
2002
|
|
|
25
|
Tìm hiểu bộ luật lao động bổ sung - sửa đổi năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành
|
|
Thống kê
|
2002
|
1
|
|
26
|
Hướng dẫn tự học nhanh Photoshop 6.0 bằng hình
|
Quang Huy
|
Thống kê
|
2002
|
1
|
|
27
|
Hướng dẫn khai thác và sử dụng Windown XP
|
|
Thống kê
|
2002
|
1
|
|
28
|
Danh mục các dự án đầu tư ở Việt nam đến năm 2010
|
|
Thống kê
|
2002
|
1
|
|
29
|
Hệ thống các văn bản qui phạm pháp luật về TC-ĐL-CL
|
|
Chính trị Quốc gia
|
2002
|
5
|
|
30
|
Tổng quan qui hoạch phát triển - kinh tế xã hội Việt nam. Tập 1,2
|
|
Chính trị Quốc gia
|
2002
|
1
|
|
31
|
Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt nam 1999. Kết quả điều tra toàn bộ
|
|
Thống kê
|
2001
|
2
|
|
32
|
Những văn bản mới hướng dẫn thi hành Bộ luật lao động
|
Đào Thanh Hải
|
Lao động
|
2003
|
2
|
|
33
|
Hệ thống hoá các văn bản pháp luật về thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi và bổ sung
|
Bộ Tài chính- Tổng cục Thống kê
|
|
2002
|
1
|
|
34
|
Những văn bản pháp luật mới về chế độ bảo hiểm xã hội
|
Hải Đăng
|
Thống kê
|
|
2
|
|
35
|
Việt nam những thay đổi địa danh và địa giới hành chính (1945-2002)
|
Nguyễn Quang Ân. Trung tâm KHXH và NV. Viện Sử học
|
Thông tấn
|
2003
|
1
|
|
36
|
Tiềm năng Việt nam thế kỷ 21. Tập I, II
|
|
Thế giới
|
2002
|
|
|
37
|
217 Quốc gia và lãnh thổ trên thế giới
|
Nguyễn Quán
|
Thế giới
|
2003
|
1
|
|
38
|
Hỏi- đáp hướng dẫn thực hiện chính sách mới về ưu đãi, khuyến khích đầu tư và các lĩnh vực khác
|
Đinh Tích Mịch
|
Thống kê
|
|
1
|
|
39
|
Đời đời tổ quốc ghi công
|
|
Quân đội nhân dân
|
2003
|
1
|
|
40
|
Anh Hùng thời đại Hồ Chí Minh. Những tập thể anh hùng
|
|
Quân đội nhân dân
|
2002
|
1
|
|
41
|
Đảng cộng sản Việt nam với công cuộc đổi mới đất nước
|
|
Quân đội nhân dân
|
2003
|
1
|
|
42
|
Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN của dân, do dân, vì dân
|
|
Quân đội nhân dân
|
2003
|
1
|
|
43
|
Xây dựng Đảng rèn luyện Đảng viên theo tư tưởng Hồ Chí Minh
|
|
Quân đội nhân dân
|
2003
|
1
|
|
44
|
Sự nghiệp tư tưởng Hồ Chí Minh
|
|
Quân đội nhân dân
|
2002
|
1
|
|
45
|
Ngành Y tế Việt nam vững bước vào thế kỷ 21
|
|
Y học
|
2002
|
2
|
|
46
|
Bách khoa thư. Các nền văn hoá thế giới
|
|
Văn Hoá thông tin
|
2003
|
1
|
|
47
|
Hệ thống các văn bản pháp luật về y tế
|
|
Chính trị Quốc gia
|
2003
|
1
|
|
48
|
Việt nam. Những thay đổi địa danh và thế giới (1945-2002)
|
|
Thông tấn
|
2003
|
1
|
|
49
|
Kỷ yếu pháp quy về y tế năm 2001
|
Bộ Y tế
|
|
2001
|
1
|
|
50
|
Hồ Chí Minh Anh hùng giải phóng dân tộc danh nhân văn hoá thế giới. Tập 1,2
|
Văn nghệ TP.HCM
|
|
2002
|
2
|
|
51
|
Từ điển miễn dịch học lâm sàng
|
K.W.Pondman, E.P.wright, Vũ Tân Trào
|
Khoa học và kỹ thuật
|
1989
|
|
|
52
|
Kiểm nghiệm lương thực thực phẩm
|
Phạm Văn Sổ, Bùi Như Thuận
|
Khoa học và kỹ thuật
|
1975
|
1
|
|
53
|
Virút học
|
70
|
V.M.Đanôp, S.I.Gaidamovich
|
1977
|
1
|
|
54
|
Miễn dịch học lâm sàng
|
J.L.Turk
|
Y học
|
1975
|
|
|
55
|
Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng ở người. III
|
Đỗ Dương Thái và tập thể bộ môn ký sinh trùng
|
Y học
|
1975
|
1
|
|
56
|
Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh vật học
|
Hoàng Thuỷ Long
|
Văn hoá
|
1975
|
|
|
57
|
Thường quy kỹ thuật dùng cho các trạm vệ sinh phòng dịch
|
Viện Vệ sinh dịch tễ học
|