Thời tiết











  Kết quả Nghiên cứu khoa học của một số đề tài
Danh sách các bài báo trong nước năm 2010

DANH SÁCH CÁC BÀI BÁO ĐĂNG TRÊN MỘT SỐ
TẠP CHÍ
TRONG NƯỚC NĂM 2010
 

1. Đ. S. Hiển, N. V. Cường, H. H. Mai, H. T. Tùng, V. M. Hương, T. T. Liên. Kết quả giám sát điểm Viêm não Nhật Bản tại 3 tỉnh Thái Bình, Bình Dương, Quảng Ngãi. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 1 (109), 2010, trang 3-14.

2. Đ. A. Ngọc, N. N. Ngà, N. T. T. Yến. Hiệu quả phòng chống cận thị thông qua giáo dục kiến thức, thái độ và thực hành ở học sinh tiểu học và trung học cơ sở Hải Phòng. Tạp chí Y học dự phòng.Tập XX, số 1 (109), 2010, trang 27-31.

3. T. N. Dương, N. T. T. Thơ, V. Đ. Thiểm, N. T. T. Yến, L. Q. Mai, N. T. Hiển. Tình hình giám sát cúm A/ H1N1 /09 đại dịch tại miền Bắc Việt Nam trong giai đoạn đầu của dịch. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 1 (109), 2010, trang 49-54.

4. T. N. Dương, H. V. Đông, N. T. T. Thơ, N. T. T. Yến, L. Q. Mai, N. T. Hiển. Tác động của đại dịch cúm A/ H1N1 /09 đến kết quả giám sát tại hệ thống giám sát cúm trọng điểm quốc gia giai đoạn 4/2009- 10/2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 2 (110), 2010, trang 9-16.

5. T. N. Dương, N. H. Tú, N. M. Sơn, H. V. Tân, N. T. Hiển. Mô tả một số đặc điểm dịch tễ học bệnh tả miền Bắc Việt Nam năm 2007-2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 3 (111), 2010, trang 3-10.

6. N. N. Dương, N. Q. Minh, N.B. Minh, N. T. Hiển. Điều tra xác định tỷ lệ người lành mang trùng trong vụ dịch tả tại miền Bắc Việt Nam, 2007-2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 3 (111), 2010, trang 11-16.

7. N. N. Dương, P. T. C. Hà, T. Bằng, N. H. Tú, H. V. Tân, N.B. Minh, N. T. Hiển. Đánh giá tình trạng ô nhiễm vi khuẩn tả ở rau thơm/rau sống trong vụ dịch tả tại miền Bắc Việt Nam, 2007-2009. Tạp chí Y học dự phòng.Tập XX, số 3 (111), 2010, trang 23-29.

8. N. B. Minh, N. Đ. Tú, N. T. Cường, L. T. Hương, T. H. Hoàng, N. H. Thu, M. Ehara, N. T. Hiển. Phương pháp tách chiết ADN và áp dụng PCR đa mồi phát hiện V. Cholera O1 và O139sinh độc tố trong môi trường nước. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 3 (111), 2010, trang 54-60.

9. T. H. Hoàng, N. B. Minh, L. H. Hoàng, N. T. Hiển. Nghiên cứu tạo huyết thanh thỏ kháng V. Cholera O1: ứng dụng trong chuẩn đoán. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 3 (111), 2010, trang 61-66.

10. T. N. Dương, N. D. Nghĩa. P. T. C. Hà. L. H. Phong, H. V. Tân, N.T. Hiển. Một số đặc điểm dịch tễ học của vụ dịch tả tại xã hữu Bằng, huyện Thạch Thất tỉnh Hà Tây, 2008. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 3 (111), 2010, trang 67-73.

11. N. N. Dương, N. Q. Minh, H. V. Tân, N. T. Hiển. Ứng dụng phân tích dịch tễ học không gian trong nghiên cứu dịch tả tại Hà Nội, 2007- 2008. Tạp chí Y học dự phòng.Tập XX, số 3 (111), 2010, trang 74-79.

12. N. N. Dương, N. Q. Minh, N. B. Minh, N. T. Hiển. Kết quả điều tra dịch tễ một số nhà hàng thịt chó tại Hà nội trong vụ dịch tả 2008. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 3 (111), 2010, trang 80-84.

13. N. H. Phúc, T. T. N. Lan, N. T. K. Khánh, T. Q. Phong, N. T. Long, N. T. Thủy. Xác định AND genom virus sởi bằng phương pháp RT- LAMP (reverse transcription loopmediated isothermal amplification). Tạp chí Y học dự phòng.Tập XX, số 4 (112), 2010, trang 23-28.

14. H. V. Tân. Kết quả giám sát bệnh Viêm não do virus NIPATH ở miền Bắc Việt Nam, 2002- 2004. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 4 (112), 2010, trang 40-44.

15. H. T. Quyến, P. Đ. Cam, Đ. D. Kháng. Nghiên cứu tạo bộ Kit phát hiện nhanh vi khuẩn tả V. Cholera mang gen độc tố bằng PCR hai vòng. Tạp chí Y học dự phòng.Tập XX, số 4 (112), 2010, trang 45-50.

16. N T. Thủy, N. A. Dũng. Thực trạng quản lí cơ sở vật chất và trang thiết bị an toàn sinh học tại Trung tâm Y tế dự phòng tuyến tỉnh. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 4 (112), 2010, trang 57-611.

17. T. M. Tùng, T. T. Anh. Tìm hiểu kiến thức và thái độ bà mẹ với các phản ứng sau tiêm chủng tại huyện Bình Xuyên - Vĩnh Phúc. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 4 (112), 2010, trang 67-71.

18. T. M. Tùng, N. A. Dũng, V. T. Hoạt. Nghiên cứu các yếu tố liên quan đến các yếu tố chấp hành đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy của thanh niên quận Hoàn Kiếm, 2008. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 4 (112), 2010, trang 72-77.

19. Đ. H. Thắng, V. T. K. Liên, N. T. Sơn. Nghiên cứu ứng dụng Multiplex PCR xác định phân typ HIV- 1 trên đối tượng nghiện chính ma túy và mại dâm khu vực Hà Nội. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 4 (112), 2010, trang 112-117.

20. N. T. Hiển, N. T. T. Hương, Đ. K. Xuyến. Đặc điểm dịch tễ học bệnh dại trên người ở Việt Nam, 1994 - 2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 5 (113), 2010, trang 5-11.

21. Đ. T. T. Huyền, N. T. Hiển, N. T. Trung. Đặc điểm dịch tễ bệnh sởi tại Việt Nam giai đoạn 2005 - 2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 5 (113), 2010, trang 12-18.

22. N. Đ. Hiền, N. T. M. Hương, B. Đ. Nguyên, Đ. Đ. Anh, L. T. Luân. Giám sát chủng virus Rota gây bệnh viêm dạ dày ruột cấp tính ở trẻ em dưới năm tuổi năm 2008. Tạp chí Y học dự phòng.Tập XX, số 5 (113), 2010, trang 23-28.

23. P. T. Ngà, Đ. P . Loan, N. V. Hoàng, B. M. Trang, L. T. H. Thu, T. N. Dương. Hiệu quả phòng bệnh Viêm não Nhật Bản bằng vắc xin ở một số tỉnh, miền Bắc Việt Nam, 1998 - 2007. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 5 (113), 2010, trang 29- 35.

24. N. T. Tuấn, N. V. Việt, P. T. Ngà. Áp dụng kỹ thuật Elisa Sandwich để định loại virus colti nhóm B (virus Banna) ở Tây Nguyên. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 5 (113), 2010, trang 36-41.

25. N. V. Trang, L. T. Luân, L. T. K. Anh, V. T. B. Hậu, L. T. H. Nhung, H. T. B. Ngọc, Pimmnapar Phasuk, Orntipa Setrabutr, Jan Vinje, Carl J. Mason , Đ. Đ.Anh. Đặc điểm chủng Norovirus ở trẻ em viêm dạ dày ruột cấp tại Bệnh viện Nhi trung ương năm 2007-2008. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 5 (113), 2010, trang 79-90.

26. V. V. Thành, Đ. Đ. Anh. Căn nguyên vi khuẩn gây nhiễm trùng hô hấp cấp tính ở bệnh nhi dưới 5 tuổi tại Nha Trang. Tạp chí Y học dự phòng.Tập XX, số 5 (113), 2010, trang 94-98.

27. T. Q. Mai, N. T. Thủy, T. Q. Bình, P. T. Lân. So sánh kết quả phát hiện vi sinh vật trong không khí giữa phương pháp đặt đĩa thạch và sử dụng máy hút mẫu không khí. Tạp chí Y học dự phòng.Tập XX, số 5 (113), 2010, trang 99- 105.

28. N. T. Hiển, P. T. C. Hà, T. N. Dương. Tình hình các bệnh truyền nhiễm tại miền Bắc Việt Nam, 2000-2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 7-15.

29. V.T. K. Liên, T. T. H. Âu, N T. T. Thái, N. T. Sơn. Đặc điểm phân tử của các chủng vi khuẩn lao kháng rifampicin phân lập tại Việt Nam năm 2008-2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 16-22.

30. N. T. T. Thủy, L. T. Q. Mai, N. C. Thạch, N. B. Ngọc, Đ. T.Đạt, P. C. Tiến, Futoshi Hasebe. Tìm hiểu sự lưu hành của Virut Nipah và Sars - Corona trên quần thể Dơi lưu hành tại Tây nguyên 2008-2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 23-27.

31. P. L. T. Hương, Đ. T. Hằng, T. T. Nga, N. V. Cường, N. T. Hiển. Giá trị ứng dụng của kỹ thuật PCR đa mồi phát hiện các vi khuẩn Haemophilus influenzae, Streptococcus pneumoniae và Neisseria meningitidis trực tiếp từ dịch não tủy. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 28-35.

32. T. N. Dương, N. H. Tú, N. T. B. Minh, N. T. Hiển. Điều tra nguồn gốc vụ dịch tả tại miền Bắc Việt Nam, 2007-2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 36-45.

33. N. T. H. Thanh, T. T. N. Hoà, V. H. Nga, Đ. T. Hải Anh. Bệnh tay chân miệng ở người năm 2008 do virus đường ruột tuy 71 và virus Coxsackie A16. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 46- 52.

34. N. T. H. Thanh, T. T. N. Hoà, Đ. T. H. Anh, N. T. T. Trang, N. T.Bình. Các virus đường ruột gây viêm não, viêm màng não vô khuẩn ở người. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 53- 59.

35. N. V. Trang, L. T. Luân, Tetsu Yamashiro, L. T. K. Anh, V. T. B. Hậu, L. T. H. Nhung, Đ. Đ.Anh. Sự thay đổi gen 9 (VP7) của chủng Rotavirrus phân lập ở Việt Nam, 1999-2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 60- 71.

36. N. T. Thủy, T. Q. Huy, N. T. M. Liên, N. T. Thường. Đặc điểm siêu cấu trúc của virus Herpes Simplex typ 2 (HSV -2) trên tế bào vero. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 72- 76.

37. N. A. Tuấn, T. Đ. Quang. Tỷ lệ nhiễm HIV, giang mai, lậu, Chlammydia và các hành vi nguy cơ lây nhiễm trên nhóm phụ nữ mại dâm tại Việt Nam, 2005-2006. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 77- 85.

38. N. A. Tuấn, T. V.Hoàng, B. Đ. Thắng, N. T. Hà, L. T. C. Thuý, N. L. Hải, L.V. Linh, N. T.Long, P. T. T. Huơng, N. T. Hiển. Tỷ lệ nhiễm HIV và các hành vi nguy cơ trên nhóm nghiện chích ma túy tại Việt Nam, 2005-2006. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 86- 93.

39. N. A. Tuấn. Tỷ lệ nhiễm HIV, giang mai, lậu, Chlammydia và các hành vi nguy cơ lây nhiễm trên nhóm quan hệ tình dục đồng giới nam tại Việt Nam, 2005-2006. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 94- 102.

40. T. T. T. Hồng, Dean Jonathan, Dunford Linda, N. T. L. Anh, Carr Michael, Coughlan Suzie, Connell Jeff, N. T. Hiển   and Hall William W.Khảo sát đột biến kháng thuốc trên đối tượng nhiễm HIV chưa điều trị tại Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 103- 106.

41. N. T. Linh, Linda Dunford, Jonathan Dean, N. T. L. Anh, Michael Carr, Suzie Coughlan, Jeff Connell,N. T. Hiển, William W. Hall. Xây dựng phương pháp In - House đo tải lượng virus HIV - 1 bằng real time RT - PCR. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 107- 113.
 
42. Đ. G. Cảnh, V. Đ. Thiểm, Đ. T. Mai, N. T. T. Trang , N. H. Anh,  Kathleen Neuzil, Amynah Janmohamed, Lamontagne DS, V. M. Hương, N. T. N. Diệp, Tang Y. So sánh khả năng đáp ứng miễn dịch và phản ứng sau khi tiêm áp dụng các lịch tiêm vắc xin Gadasil phòng HPV khác nhau. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 114- 121.
 
43. T. T. H. Âu, V. T. K. Liên, Đ. Đ. Anh. Nghiên cứu và ứng dụng quy trình Multiplex - PCR xác định kiểu gen HBV ở một số khu vực miền bắc Việt Nam năm 2008. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 122- 128.

44. N. V. Hoàng, Đ. P. Loan, B. M. Trang, L. T. H. Thu, P. T. Ngà. Đặc điểm di truyền học của chủng virus Viêm não Nhật Bản Genotyp 1 phân lập lần đầu tiên từ bệnh nhân Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 129- 139.

45. Đ. P. Loan, N. V. Hoàng, B. M. Trang, L. T. H. Thu, T. N. Dương, P. T. Ngà. Đánh giá ba bộ sinh phẩm phát hiện IgM kháng virus Viêm não Nhật Bản từ mẫu bệnh phẩm lâm sàng. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 140- 146.

46. B. M. Trang, N. V. Hoàng, Đ. P. Loan, Đ. T. Đạt, P. T. T. Nga, T. T. Hà, H. M. Đức, Đ. T. Thảo, T. N. Lan, P. T. Ngà. Phát hiện virus Viêm não Nhật bản Genotyp 1 và một số virus Arbo khác từ muỗi ở Tây Nguyên, 2006-2007. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 147- 154.

47. P. T. Ngà, N. V. Hoàng, Đ. P. Loan, B. M. Trang, L. T. H. Thu, H. T. K. Loan, V. T. Q. Hương, Kouchi Morica. Sự đồng lưu hành virus Viêm não Nhật bản 1 và 3 ở Việt Nam, 1986 - 2007. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 155- 163.

48. N. T. K. Anh, N. V. Đông, N. C. Giang, N. V. Dũng, N. T. T. Hương, P. Q. Bảo, Đ. K. Xuyến, Satoshi Inoue, Akio Yamagada , N. T. H. Hạnh, N. T. Hiển. Đặc điểm phân tử Nucleoprotein của một số chủng virus dại phân lập ở Việt Nam, 2006-2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 164- 170.

49. V. Đ. Luân, Kumiko Yoshimatsu, L. Nhi, Midori Taruishi, Võ Thị Hường, Rika Endo, C. M. Thắng, H. K. Loan, Jiro Arikawa , V. T. Q. Hương. Virus Hanta trên động vật gặm nhấm ở Tây Nguyên và miền Nam Việt Nam, 2006-2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 171- 181.
 
50. V. X. Nghĩa, N. L. Toàn, N. T. Viễn, H. V. Lương. Phát hiện vật liệu di truyền virus Chikugunya từ bệnh nhân sốt xuất huyết bằng kỹ thuật RT - PCR. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 182- 187.
 
51. P. T. Ngà, N. V. Hoàng, B. M. Trang, Đ. P. Loan, N. T. Thuỷ, T. Q. Huy, H. M. Đức, Đ. Đ. Anh, N. T. Hiển. Phân lập và xác định một số đặc điểm của virus Chikugunya ở Việt Nam, 2007. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 188- 197.
 
52. N. T. T. Thủy, N. B. Ngọc, T. T. Ngọc, P. T. Thủy, T. T. Thủy, L. T. Q. Mai. Một số đặc điểm virut học bệnh SD/SXHD tại Hà nội, 2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 198- 203.
 
53. T. V. Phong, N. T. Hoa, N. T. Yên, N. H. Sơn, N. T. Hiển, T. N. Dương, N. H. Lê, V. S. Nam, Richard Adrey. Khả năng cạnh tranh giao phối của chủng muỗi Aedes Aegypti OX513A với chủng tự nhiên thu thập ở đảo Cát Hải, Hải Phòng. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 204- 212.
 
54. V. T. Q. Hương, V. Đ. Luân, H. P. Thảo, V. T. T. Ngữ. Phân tích phân tử virus Dengue - 3 gây dịch ở miền Nam, Việt Nam năm 2010. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 213- 221.

55. T. Q. Huy, N. T. H. Hạnh, P. V. Chung, N. V. Hoàng, Đ. P. Loan, M. A. Tuấn, P. T. Ngà. Cảm biến sinh học/ chip sinh học trong phát hiện nhanh virus gây bệnh: triển vọng phát triển tại Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 222- 229.

56. T. Q. Bình, Yutaka Nakahori. Tính đa hình của gien Vitamin D receptor và sự liên quan với đậm độ xương gót ở phụ nữ sau mãn kinh Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 230- 238.

57. T. V. Phong, V. S. Nam, N. T. Hiển, N. T. Yên, V. B. Diệp, H. M. Đức, Đ. V. Anh, N. H. Lê, Đ. Đ. Lưu, B. M. Phóng, Paul Brey. Hiệu quả phòng chống sốt Dengue với chiến dịch tham gia của cộng đồng. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 239- 244.

58. Đ. P. Cường, T. T. Bình, P. T. Lân,H. V. Tân. Khảo sát điều kiện lao động và cảnh báo sớm các yếu tố nguy cơ về an toàn vệ sinh lao động tại một số cơ sở sản xuất cơ khí vừa và nhỏ. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX số 6(114) 2010, tr: 254- 263.

59. T. C. Dũng, N. T. Hiển, N. T. M. Hưng, Kiosu Taniguchi. Tỷ lệ mắc Hội chứng cúm trong cộng đồng huyện Cầm Giàng, tỉnh Hải Dương, 2009- 2010. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 7 (115), 2010.

60. Đ. Đ. Anh, N. V. Trang, V. Đ. Thiểm, N. H. Anh, N. Đ. Hiền, L. T. Luân , N. V. Mão. Tính an toàn của vắc xin Rotavin-M1 sản xuất tại POLYVAC trên người lớn tình nguyện. Tập XX, số 7 (115), 2010.

61. N. T. Hoa, N. Q. Anh. Đánh giá độ nhạy cảm của muỗiAedes aegypti đối với hóa chất diệt côn trùng tại một số tỉnh thành phía Bắc năm 2001-2009. Tập XX, số 7 (115), 2010.

62. L.T. P. Mai, L. P. Dung, N. T. P. Liên, N. T. T. Thơ, N. T. Quyết, P. Đ.Thân, N. D. C. Mai, N. T.T. Thuỷ, T. V. Đình, N. A. Dũng, N. T. Hiển. Kiến thức, thái độ và thực hành trong phòng chống bệnh ưng thư cổ tử cung của cha, mẹ các em gái tuổi vị thành niên tại Việt Nam. Tập XX, số 7 (115), 2010.

63. N. T. P. Liên, L.T. P. Mai, N. T. P Liên, N. T. T. Thơ, L. P. Dung, N. T. Quyết, P. Đ. Thân, N. D. C. Mai, N. T. T. Thuỷ, T. V. Đình, N. A. Dũng, N. T. Hiển. Kiến thức và thái độ đối với bệnh ưng thư cổ tử cung của các em gái tuổi vị thành niên tại Việt Nam. Tập XX, số 7 (115), 2010.

64. L. P. Dung, L. T. P. Mai, N. T. P Liên, L. P. Dung, N. T. Quyết, P. Đ. Thân, N. T. T. Thơ, N. D. C. Mai, N. T. T. Thuỷ, T. V. Đình, N. A. Dũng, N. T. Hiển. Lựa chọn dịch vụ y tế cho các em gái vị thanh niên tại một số tỉnh/ thành phố Việt Nam năm 2007. Tập XX, số 7 (115), 2010.

65. N. H. Phúc, N. T. Long, T. T. N. Lan, N. T. T. Thuỷ, N. T. Bằng, N. Q. Anh, N. M. Hà, N. M. Hà, Valeri Caro, Sylvan Briss, Vabret Asrid, Francois Freymuth. Ứng dụng phần mềm tin sinh học Bionumberics trong phân tich genotyp virus Rubella. Tập XX, số 7 (115), 2010.

66. T. V. Đình, L.T .P. Mai, N. T. T. Thơ, P. Đ. Thân, N. T. Quyết, L. P. Dung, T. M. Tùng, N. D. C. Mai, N. T. T. Thủy, N. A. Dũng, N. T. P. Liên. Đánh giá hoạt động lồng ghép chăm sóc sức khỏ trẻ em tại hai tỉnh Nghệ An và Quảng Trị. Tập XX, số 7 (115), 2010.

67. H. C. Sạ, L. B. Quang, N. B. Minh, N. V. Chuyên. Thực trạng an toàn vệ sinh thực phẩm các cơ sở dịch vụ thực phẩm tại một số xã/phường tỉnh Nam Định. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 8 (116), 2010.

68. N. T. P. Liên, N. A. Dũng, N. T. T. Yến, P. T. Lân. Kiến thức và thực hành về giám sát bệnh truyền nhiễm của cán bộ y tế tại trung tâm Y tế dự phòng tuyến tỉnh, huyện.Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 8 (116), 2010.

69. N. T. P. Liên, N. A. Dũng, N. T. Yến, P. T. Lân.Thực trạng hệ thốnggiám sát bệnh truyền nhiễm tuyến tỉnh, huyệnvà xã tại 8 tỉnh năm 2008-2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 8 (116), 2010.

70. N. T. T. Thơ, T. N. Dương, N. T. Hiển. Một số đặc điểm dịch tễ học và lâm sàng vụ dịch cúm A/H1N1/09 đại dịch tại trường tiểu học xã Phả Lễ, Thủy Nguyên, Hải Phòng, 2010. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 8 (116), 2010.

71. N. T. Hòa, N. T. Hiển, N. T. L. Anh, L. A. Tuấn. Thực trạng nhiễm HIV, HBV, HCV và các yếu tố nguy cơ ở người nghiện chích ma túy, phụ nữ bán dâm tại Hà Nội năm 2008.Tạp chí Y học dự phòng. Tập XX, số 8 (116), 2010.

72. T. Q. Dương, Đ. Đ. Phú , N. H. Sơn. Thực trạng cơ cấu bệnh tật của đồng bào dân tộc xã Mường Chiềng, huyện Đà Bắc, Hòa Bình và biện pháp nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe ban đầu. Tập XX, số 8 (116), 2010.

73. Đ. H. Giang, N. T. Dũng, Đ. Đ. Anh. Tỷ lệ mắc khò khè và hen ở trẻ 13-14 tuổi. Tập XX, số 8 (116), 2010.

74. N. T. T. Dung, V. T. Trào, N. V. Hưng, L. N. Hoạt. Nguy cơ nhiễm Lao của cán bộ Bệnh viện Lao Thái Bình.Tập XX, số 8 (116), 2010.

75. N. D. Hưng, Đ. N. Sỹ, N. V. Nhung , H. M. Lý. Nghiên cứu tình hình mắc Lao tại tỉnh Hưng Yên năm 2005. Tập XX, số 8 (116), 2010.

76. Đ. P. Cường, T. T. Bình, H. V. Tân. Khảo sát điều kiện Lao động và cảnh báo sớm các yếu tố nguy cơ về an toàn vệ sinh lao động tại một số cơ sở sản xuất cơ khí vừa và nhỏ. Tập XX, số 8 (116), 2010.

77. Đ. P. Cường, T. T. Bình, H. V. Tân. Phân tích tư thế lao động tại một số cơ sở sản xuất cơ khí vừa và nhỏ. Tập XX, số 8 (116), 2010.

78. H. M. Thúy, Đ. Đ. Phú, N. T. Toán. Thực trạng công tác phòng chống tiếng ồn tại một số ngành nghề có tiếng ồn công nghiệp cao. Tập XX, số 8 (116), 2010.

79. N. K. Phương, Đ. Đ. Phú, N. T. Xuyên. Tác động của việc thực hiện Bảo hiểm y tế cho người nghèo đối với khả năng tiếp cận và sử dụng dịch vụ y tế của người nghèo ở vùng nông thôn. Tập XX, số 8 (116), 2010.

80. L. M. Anh, N. T. H. Tú, N. A. Dũng. Nghiên cứu các yếu tố liên quan và hậu quả của thương tích do tai nạn lao động điều trị tại Bệnh viện Việt Đức. Tập XX, số 8 (116), 2010.

81. N. T. Thường, T. C. Dũng, T. T. M. Hưng, N. T. Hiển, Kiyosu Taniguchi. Tác nhân virus gây hội chứng cúm trong cộng đồng tại xã Cẩm Sơn, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, năm 2009-2010. Tập XX, số 9 (117), 2010.       

82. N. T. Quyết, N. T. T. Thơ, P. Đ. Thân, L. P. Dung, N. T. T. Thuỷ, N. D. C. Mai, L. T. P. Mai. Đánh giá tài liệu và các hoạt động truyền thông trong phòng chống bệnh dại ở người tại Phú Thọ và Bắc Giang. Tập XX, số 7 (115), 2010.

83. L. T. P. Mai, L. P. Dung, N. T. Quyết, P. Đ. Thân, N. D. C. Mai, N. T. T. Thuỷ, T. V. Đình, N. T. P. Liên, N. T. T. Thơ. Kiến thức và thực hành trong phòng chống bệnh dại ở người của người dân tại hai huyện Thanh Sơn - Phú Thọ và Việt Yên - Bắc Giang. Tập XX, số 7 (115), 2010.

84. P. Đ. Thân, L. P. Dung, L. T. P. Mai, N. T. T. Thơ, T. V. Đình, N. T. Quyết, T. M. Tùng, N. D. C. Mai, N. T. T. Thủy, N. A. Dũng, N. T. P. Liên. Đánh giá khả năng ứng dụng kỹ năng lồng ghép chăm sóc sức khỏe trẻ em của nhân viên y tế thôn bản tại huyện Diễm Châu - Nghệ An và Hải Lăng - Quảng Trị. Tập XX, số 7 (115), 2010.

85. N. A. Tuấn, L. X. Mai, H. N. Minh, N. T. T. Hà, T. Đ. Quang, N. Q. Trung, B. Đ. Thắng, N. T. Long, N. V. Kính, P. Đ. Mạnh, T. V. Chinh, N. T. Hiển.Đánh giá hiệu quả hoạt động dự án Tăng cường chăm sóc, tư vấn, hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS và các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS dựa vào cộng đồng ở Việt Nam do Quỹ Toàn cầu tài trợ (10/2003-2/2008). Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Kỷ niệm 20 năm phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam (2010).
 
86. N. A. Tuấn, N. T. Hiển. Hiệu quả hoạt động chương trình phòng lây truyền từ mẹ sang con trên 20 tỉnh tham gia dự án Quỹ Toàn cầu vòng I. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Kỷ niệm 20 năm phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam (2010).
 
87. N. A. Tuấn, N. T. Hiển. Hành vi nguy cơ gây nhiễm HIV, tiếp cận và sử dụng các dịch vụ chăm sóc, tư vấn, hỗ trợ và điều trị cho người nhiễm HIV tại 20 tỉnh triển khai dự án Quỹ Toàn Cầu vòng I. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Kỷ niệm 20 năm phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam (2010).
 
88. N. K. Hiền, T. Q. Huấn, H. T. Long. Nghiên cứu một số hành vi nguy cơ của phụ nữ bán dâm tại tỉnh Vĩnh Long. Tạp chí Y học Thực hành, 709, số 3: 76- 79 (2010).
 
89. N. K. Hiền, T. Q. Huấn, H. T. Long. Đánh giá hiệu quả một số giải pháp can thiệp dự phòng lây nhiễm HIV trong nhóm phụ nữ bán dâm tại tỉnh Vĩnh Long. Tạp chí Y học Thực hành, 709, số 3: 99- 102 (2010).
 
90. N. T. K. Anh, N. V. Đông, N. C. Giang, N. T. Thu, N. T. H. Hạnh, 2010. Nghiên cứu sản xuất kháng thể kháng virut dại tinh chế. Tạp chí nghiên cứu Y học, số 6/2010.
 
91. N. T. K. Anh, N. V. Đông, N. C. Giang, N. T. Thu, N. T. H. Hạnh, 2010. Nghiên cứu chế tạo kháng thể kháng dại gắn huỳnh quang. Tạp chí nghiên cứu Y học, số 5/2010.
 
92. T. N. Dương, P. T. C. Hà, T. Bằng, N. H. Tú, N. B. Minh, N. T. Hiển. Đánh giá tình trạng ô nhiễm nguồn nước với vi khuẩn tả trong vụ dịch tả tại miền Bắc Việt nam, 2007 - 2009. Tạp chí Y học dự phòng. 2010; Tập XX, số 3 (111): 17-22.
 
93. T. N. Quế, Edward L. Murphy, T. Q. Bình, B. T. M. An, N. A. Trí. Nghiên cứu về các yếu tố nguy cơ lây nhiễm HBV ở người hiến máu tại Viện huyết học và truyền máu trung ương. Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 373, số 2, 2010, trang 388-394.

94. T. Q. Huy, N. T. H. Hạnh, P. T. Ngà, N. T. Thường, P. V. Chung, M. A. Tuấn, 2010.
Phát hiện nhanh vật liệu di truyền virus Herpes (HSV) bằng cảm biến sinh học. Tạp chí y học Tp. Hồ Chí Minh, tập 14 (phụ bản số 2), tr 228-233.
 
95. N. T. Thủy, T. Q. Huy, T. M. Hiền, N. X. Hòa, 2010. Sự thích nghi của virus sởi chủng AIK-C trên tế bào nuôi cấy phôi gà - Quan sát trên kính hiển vi điện tử. Tạp chí y học Tp. Hồ Chí Minh, tập 14 (phụ bản số 2), tr 234-238.
 
96. T. Q. Huy, N. T. H. Hạnh, P. T. Ngà, P. V. Chung, M. A. Tuấn, 2010. Cố định kháng thể IgM kháng virus bằng phương pháp cộng hóa trị cho cảm biến miễn dịch điện hóa.Tạp chí hóa học (accepted, in press)
 
97. T. Q. Huy, , P. T. Ngà, N. T. H. Hạnh, M. A. Tuấn, 2010. Immobilizations of human serum containing antibodies to JEV for conductimetric immunosensors. Kỷ yếu Hội nghị vật lý chất rắn và khoa học vật liệu toàn quốc lần thứ 6, (SPSM-2009), 883-887
 
98. T. Q. Huy, N. T. Thuy, Đ. Đ. Anh, N. T. Thủy, L. A. Tuấn, 2010. A study of antibacterial efficiency of silver nanoparticles on bacterial structures. Kỷ yếu Hội nghị vật lý chất rắn và khoa học vật liệu toàn quốc lần thứ 6 (SPSM-2009), 1140-1143
 
99. N. A. Tuấn, N. Đ. Hùng, L. H. Phong, N. T. Thường, P. N. Đính. Đặc điểm dịch tế học bệnh thủy đậu tại tỉnh tuyên quang , 2005-2009. Y học thực hành (471) số 11/2010 tr 111-113
 
100. T. C. Dung, N. T. Hien, T. T. M. Hung and Kiyosu Taniguchi (2010). Community-based prevalence of influenza-like illness in Cam Giang district, Hai Duong province, 2009-2010. Journal of Preventive Medicine, Vietnam. Vol. XX, No. 07 (115), 2010
 
101. N. T. Thuong, T. C. Dung, T. T. M. Hung, N. T. Hien and Kiyosu Taniguchi. Viral causes of Influenza-Like Illness in Cam Son Commune, Cam Giang District, Hai Duong Province, 2009-2010. Journal of Preventive Medicine, Vietnam. Vol. XX, No. 09 (117), 2010
 
102. L. Hoang, V. T. T. Trang and T. C. Dung (2010). Serum Beta-hCG Value at 14th and 16th Day after Embryo Transfer to Predict Pregnancy Outcome. Journal of Medical and Pharmaceutical Information (JMPI), Vietnam. ISSN 0868-3891, Vol. 11/2010, p:32-36
 
103. L. Hoang, V. T. T. Trang and T. C. Dung (2010). Correlates of Pregnancy Outcome among in-vitro Fertilization Women in the National Gynecologic and Obstetric Hospital, 2010.  Journal of Medical and Pharmaceutical Information (JMPI), Vietnam. ISSN 0868-3891, Vol. 11/2010, p:32-36.
 
Tin tiếp theo








Hội Y học Dự phòng Việt Nam

Tạp chí Y học Dự phòng

Trung tâm Dịch vụ KHKT và YTDP

Tiêm chủng mở rộng QG
Quảng cáo














Thiết kế website