|
KẾT QUẢ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI CẤP BỘ TỪ NĂM 2001 ĐẾN NAY
|
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
THỜI GIAN THỰC HIỆN
|
KẾT QUẢ NGHIỆM THU
|
|
1.
|
Nghiên cứu về gen của 4 type virút Dengue gây bệnh sốt xuất huyết ở Việt nam
|
PGS.TS Trương Uyên Ninh
|
2002-2004
|
Đạt
|
|
2.
|
Ứng dụng hiển vi điện tử và miễn dịch hiển vi điện tử và nghiên cứu một số bệnh nhiễm virus của tôm sú và một số giống cây trồng
|
PGS.TS Nguyễn Kim Giao
|
2003-2005
|
Khá
|
|
3.
|
Điều tra tình hình dịch tễ học bệnh Hantaan virus tại tỉnh Hoà Bình, Hà nội, Hà Nam và Quảng Bình giai đoạn 2001-2003
|
PGS.TS Trương Uyên Ninh
|
2001-2003
|
Khá
|
|
4.
|
Nghiên cứu vai trò truyền bệnh SD/SXHD của muỗi AEDES ALBPICTUS trên một số thực địa miền Bắc Việt Nam
|
GS.TS Trần Văn Tiến
|
2001-2003
|
Khá
|
|
5.
|
Phân tích đặc điểm dịch tễ học phân tử nhiễm virus viêm gan C tại Hà Nội
|
GS.TS Nguyễn Thu Vân
|
2001-2003
|
Xuất sắc
|
|
6.
|
Sử dụng Mesocyclops với sự tham gia của cộng đồng trong phòng chống vectơ SD/SXHD trên thực địa 3 tỉnh miền Trung
|
PGS.TS Vũ Sinh Nam
|
2001-2003
|
Xuất sắc
|
|
7.
|
Nghiên cứu, ứng dụng các biện pháp can thiệp diệt vật chủ và vectơ để từng bước khống chế bệnh dịch hạch ở khu vực Tây Nguyên
|
PGS.TS Trương Sỹ Niêm
|
2001-2005
|
Khá
|
|
8.
|
Nghiên cứu đóng góp về mặt khoa học kinh tế xã hội của những luận án tiến sỹ y học dự phòng giai đoạn 1976-2002
|
GS.TS Đặng Đức Phú
|
2001-2005
|
Xuất sắc
|
|
9.
|
Nghiên cứu tình trạng đáp ứng miễn dịch dịch thể kháng đặc hiệu M.Tubeculosis ở một nhóm cộng đồng người Việt Nam và các yếu tố nguy cơ liên quan (năm 2002-2004)
|
PGS.TS Hồ Minh Lý
|
2002-2004
|
Khá
|
|
10.
|
Đánh giá hiệu quả và mô hình phòng chống bệnh dại theo hướng xã hội hoá ở một số tỉnh, thành phố của Việt nam
|
PGS.TS Đinh Kim Xuyến
|
2002-2004
|
Xuất sắc
|
|
11.
|
Xây dựng qui trình công nghệ sản xuất văcxin dại trên tế bào nuôi bất hoạt và tinh khiết ở qui mô phòng thí nghiệm
|
TS. Nguyễn Hồng Hạnh
|
2003-2005
|
Xuất sắc
|
|
12.
|
Ứng dụng phương pháp hiển vi điện tử và miễn dịch hiển vi điện tử nghiên cứu chẩn đoán một số virus nhiễm bệnh của người và kiểm định một số loại văcxin virus
|
PGS.TS Nguyễn Kim Giao
|
2003-2005
|
Khá
|
|
13.
|
Nghiên cứu hiện trạng xử lý rác ở một số vùng nông thôn đô thị hoá ở miền Bắc và xây dựng mô hình thu gom, xử lý rác thải khả thi đảm bảo vệ sinh môi trường.
|
ThS. Nguyễn Hùng Long
|
2003-2004
|
Khá
|
|
14.
|
Phát hiện virus ARBO mới gây hội chứng não cấp ở Việt nam, xây dựng kỹ thuật chẩn đoán huyết thanh học
|
TS. Phan Thị Ngà
|
2003-2004
|
Xuất sắc
|
|
15.
|
Nghiên cứu một số đặc điểm dịch tễ học, lâm sàng và căn nguyên bệnh viêm não cấp do virus (trừ viêm não Nhật bản) ở trẻ em tại một số khu vực phía Bắc Việt nam (từ 2003-2005)
|
PGS.TS Phạm Ngọc Đính
|
2003-2005
|
Xuất sắc
|
|
16.
|
Đánh giá tồn lưu kháng thể kháng virus viêm não Nhật Bản ở trẻ em 5-10 tuổi tại huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
|
PGS.TS Nguyễn Thu Yến
|
2003-2005
|
Xuất sắc
|
|
17.
|
Nghiên cứu tỷ lệ mang Haemophilus influenzae, Sreptococcus pneumoniae và các virus hô hấp ở bệnh nhân viêm đường hô hấp cấp tính
|
TS. Đặng Đức Anh
|
2003-2005
|
Xuất sắc
|
|
18.
|
Đánh giá tình trạng kháng thể kháng virus Polio ở trẻ em từ một đến 15 tuổi
|
TS. Nguyễn Hiền Thanh
|
2003-2005
|
Xuất sắc
|
|
19.
|
Nghiên cứu đặc điểm di truyền một số chủng Sởi đang lưu hành ở Việt Nam bằng phương pháp RFLP (đa dạng độ dài đoạn cắt giới hạn)
|
TS. Lê Thị Kim Tuyến
|
2003-2005
|
Khá
|
|
20.
|
Nghiên cứu đáp ứng miễn dịch ở trẻ em sau khi tiêm văcxin thương hàn
|
TS. Nguyễn Bình Minh
|
2003-2005
|
Đạt
|
|
21.
|
Đánh giá tình hình virus Rubella ở trẻ em 1-15 tuổi và phụ nữ mang thai 3 tháng đầu tại Hà Nội, Hải Phòng và Thanh hoá bằng phương pháp huyết thanh học
|
GS. Huỳnh Phương Liên
|
2003-2005
|
Xuất sắc
|
|
22.
|
Khảo sát tình hình đào tạo kỹ năng cho cán bộ tham gia chương trình tiêm chủng Quốc gia một số bệnh: Sởi, Viêm não Nhật bản, bại liệt Polio, viêm gan B, lao tại các tỉnh thuộc khu vực phía Bắc Việt nam
|
GS. Lê Ngọc Bảo
|
2003-2005
|
Đạt
|
|
23.
|
Nghiên cứu tạo huyết thanh thỏ kháng Heamophilus influenzae týp b (KHT-Hip) và ứng dụng trong chẩn đoán
|
TS. Phan Lê Thanh Hương
|
2003-2005
|
Xuất sắc
|
|
24.
|
Chế tạo bộ sinh phẩm miễn dịch gắn men phát hiện kháng nguyên HAV trong kiểm định và sản xuất văcxin viêm gan A
|
TS. Nguyễn Tuyết Nga
|
2003-2005
|
Khá
|
|
25.
|
Chế tạo bộ sinh phẩm miễn dịch gắn men phát hiện anti-HCV thế hệ 3
|
ThS. Đỗ Tuấn Đạt
|
2003-2005
|
Đạt
|
|
26.
|
Đánh giá tồn lưu kháng thể (IgG) kháng kháng nguyên bạch hầu ở trẻ em sau khi tiêm đủ ba mũi văcxin DPT
|
PGS. Hoàng Thu Thuỷ
|
2003-2005
|
Khá
|
|
27.
|
Xây dựng quy trình công nghệ đánh dấu Biotin trên phân tử ADN và Protein ứng dụng trong SHPT và miễn dịch học
|
TS. Nguyễn Hạnh Phúc
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
28.
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học và dịch tễ học phân tử vi khuẩn Hemophilus influenzae týp b (Hib) gây bệnh viêm màng não mủ phân lập từ trẻ bệnh và gia đình
|
TS. Phan Lê Thanh Hương
|
2004
|
Khá
|
|
29.
|
Nghiên cứu xác định căn nguyên gây hội chứng não cấp do vi rút đường ruột
|
TS. Nguyễn Hiền Thanh
|
2005-2007
|
Xuất sắc
|
|
30.
|
Dịch tễ học phân tử bệnh viêm màng não mủ do Haemophilus influenzae týp b (Hib) được phân lập từ bệnh nhi và người tiếp xúc
|
TS. Phan Lê Thanh Hương
|
2005-2007
|
Xuất sắc
|
|
31.
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học phân tử của các chủng Streptococus pneumoniae gây bệnh viêm phổi ở trẻ em
|
PGS.TS. Đặng Đức Anh
|
2005-2006
|
Xuất sắc
|
|
32.
|
Nghiên cứu qui trình chế tạo kháng nguyên vi rút Arbo mới ứng dụng cho giám sát huyết thanh học căn nguyên hội chứng não cấp do muỗi truyền
|
PGS. Ts. Phan Thị Ngà
|
2005-2006
|
Xuất sắc
|
|
33.
|
Tìm hiểu tác nhân gây hội chứng não cấp ở trẻ em do vi rút đường ruột.
|
PGS. TS. Nguyễn Hiền Thanh
|
2005-2006
|
Xuất sắc
|
|
34.
|
Hoàn thiện kỹ thuật Reverse transcriptase- PCR để phát hiện vi khuẩn lao trong môi trường bệnh viện.
|
PGS. TS. Vũ Tân Trào
|
2005-2006
|
Xuất sắc
|
|
35.
|
Tỉ lệ mắc bệnh do phế cầu ở trẻ em tại Tp. Hải phòng.
|
PGS.TS. Đặng Đức Anh
|
2005-2007
|
Khá
|
|
36.
|
Giám sát huyết thanh học bệnh viêm não Nhật Bản B ở một số tỉnh thành miền Bắc để xác định hiệu quả phòng bệnh bằng văc xin.
|
PGS. Ts. Phan Thị Ngà
|
2005-2007
|
Xuất sắc
|
|
37.
|
Nghiên cứu tình hình mắc lao mới ở trẻ em dưới 15 tuổi thuộc khu vực đồng bằng Bắc Bộ giai đoạn 2005-2006 và đặc điểm dịch tễ học phân tử của chủng M. tuberculosis phân lập được.
|
PGS. TS. Hồ Minh Lý
|
2005-2008
|
Khá
|
|
38.
|
Bước đầu tìm hiểu vai trò của các vi rút đường ruột của bệnh nhân liệt mềm cấp nghi bại liệt và nghiên cứu đặc tính di truyền các chủng vi rút Polio 6/2005-6/2006
|
PGS. TS. Nguyễn Hiền Thanh
|
2005-2007
|
Khá
|
|
39.
|
Nghiên cứu cấu trúc gien của vi rút Hantaan tại cảng Hải Phòng
|
GS.TS. Trương Uyên Ninh
|
2006-2008
|
Đạt
|
|
40.
|
Nghiên cứu dịch tễ học phân tử của vi khuẩn Shigella lưu hành tại Hà nội và một số tỉnh lân cận giai đoạn 2004 – 2005
|
TS. Lê Thị Ánh Hồng
|
2006-2008
|
Đạt
|
|
41.
|
Dịch tễ học phân tử trên mô hình nghiên cứu đặc điểm di truyền của chủng vi rut sởi lưu hành ở Việt Nam
|
TS. Lê Thị Kim Tuyến
|
2006-2009
|
Đạt
|
|
42.
|
Xây dựng mô hình giám sát điểm (Sentinel) một số bệnh truyền nhiễm gây dịch tại tỉnh Hải Dương
|
PGS.TS. Nguyễn Thu Yến
|
2006-2007
|
Khá
|
|
43.
|
Nghiên cứu dịch tễ học phân tử vi rút viêm não Nhật Bản, xác định vai trò gây bệnh của vi rút viêm não Nhật bản genotyp 1
|
PGS. Ts. Phan Thị Ngà
|
2006-2008
|
Khá
|
|
44.
|
Đánh giá mức độ an toàn sinh học phòng thí nghiệm một số trung tâm y tế Dự phòng tuyến tỉnh/ thành phố và đề xuất các giải pháp can thiệp.
|
PGS. TS. Nguyễn Anh Dũng
|
2006-2008
|
Khá
|
|
45.
|
Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên vi rút dại tinh chế từ nuôi tế bào dòng thường trực Vero.
|
PGS. TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh
|
2006-2008
|
Khá
|
|
46.
|
Nghiên cứu sự đột biến gen liên quan đến tính kháng hoá chất diệt côn trùng của Ae.Aegypti ở Việt nam
|
PGS.TS Vũ Sinh Nam
|
2007-2009
|
Xuất sắc
|