|
KẾT QUẢ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI CẤP VIỆN TỪ NĂM 2002 ĐẾN NAY
|
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
|
THỜI GIAN THỰC HIỆN
|
KẾT QUẢ NGHIỆM THU
|
|
1.
|
Ứng dụng kỹ thuật phối hợp kháng sinh trong điều trị nhiễm trùng nặng ở bệnh nhân bị bỏng
|
TS. Lê Thị Ánh Hồng
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
2.
|
Tạo kháng huyết thanh thỏ kháng haemophilus influenzae týp b (Hib), đánh giá độ đặc hiệu của KHT-Hib tạo được
|
TS. Phan Lê Thanh Hương
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
3.
|
Tìm hiểu sự mang vi khuẩn kháng kháng sinh ở mũi họng trẻ lành dưới 5 tuổi ở Hà nội
|
ThS. Nguyễn Thanh Hà
|
2002
|
Khá
|
|
4.
|
Theo dõi sự xuất hiện vi khuẩn dịch hạch tại cửa khẩu Lào Cai, cảng Hải phòng
|
PGS.TS. Phạm Văn Thân
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
5.
|
Nghiên cứu tỷ lệ nhiễm trùng máu ở trẻ bệnh dưới 5 tuổi trước khi sử dụng kháng sinh
|
TS. Đặng Đức Anh
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
6.
|
Điều tra mức độ kháng thể dịch thể IgG và IgM kháng đặc hiệu Mycobacterium tuberculosis trong huyết thanh bộ đội biên phòng nhằm phát hiện sớm nhóm nguy cơ cao với bệnh nhân lao
|
PGS.TS Hồ Minh Lý
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
7.
|
Tìm hiểu một số đặc tính của Vibrio cholerae 01 ở Việt nam và Lào
|
TS. Nguyễn Bình Minh
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
8.
|
Xác định mối liên quan dịch tễ học các chủng bệnh của P.aeruginosa bằng phức hợp test: Phagotype, serotype, pyccinotype và kháng sinh đồ
|
ThS. Nguyễn Văn Hiếu
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
9.
|
Xác định hình thái và thành phần hoá học của sợi amiăng trong vật liệu và môi trường ở Việt nam có nguy cơ ảnh hưởng tới sức khoẻ
|
PGS.TS Nguyễn Kim Giao
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
10.
|
Đặc điểm dịch tễ học bệnh Sởi trong thời kỳ tiêm văcxin và hiệu quả chiến dịch tiêm văcxin tại Hải phòng
|
GS.TS Trần Văn Tiến
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
11.
|
Đánh giá hiệu quả tiêm văcxin Viêm não Nhật bản B tại một số điểm có bệnh lưu hành cao
|
TS. Nguyễn Thu Yến
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
12.
|
Xác định một số bệnh dịch ở quần thể chuột tại cửa khẩu Lào Cai, Lạng Sơn, cảng Hải Phòng, Hoà Bình và Hà nội
|
TS. Nguyễn Anh Dũng
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
13.
|
Xác định tính nhạy cảm của muỗi Ae.aegypti trưởng thành đối với hoá chất diệt côn trùng nhóm Pyrethroid tổng hợp một số tỉnh phía Bắc Việt Nam
|
TS. Nguyễn Thuý Hoa
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
14.
|
Tác dụng bảo vệ chống ôxy hoá in vitro của dịch chiết HHKV trên tế bào lympho người chịu stress ôxy hoá
|
TS. Vũ Tân Trào
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
15.
|
Cơ chế ức chế của flavonoid cây Chay lên quá trình phân bào của tế bào lympho in vitro và opoptois trong điều trị bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống
|
TS. Vũ Tân Trào
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
16.
|
Giá trị của IgE, IgG toàn bộ và IgE, IgG4 đặc hiệu trong chẩn đoán, tiên lượng và điều trị đối với bệnh viêm mũi biến đổi globulin miễn dịch trong hội chứng cảm cúm dị ứng
|
GS.TS Đặng Đức Phú
TS. Vũ Tân Trào
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
17.
|
Hoàn thiên kỹ thuật PCR trong chẩn đoán xác định các đột biến bệnh Hemophilia ở Việt nam
|
TS. Nguyễn Hạnh Phúc
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
18.
|
Sử dụng phương pháp không phóng xạ để đánh dấu AND
|
TS. Lê Thị Kim Tuyến
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
19.
|
Xây dựng nội dung và phương thức hỗ trợ kỹ thuật y tế dự phòng cho tỉnh Bắc Kạn- một tỉnh miền núi phía Bắc
|
TS. Nguyễn Anh Dũng
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
20.
|
Một số nhận xét về tình hình tổ chức nhân lực của trung tâm y tế dự phòng và đội y tế dự phòng
|
PGS.TS Phạm Ngọc Đính
TS. Nguyễn Anh Dũng
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
21.
|
ứng dụng bộ sinh phẩm Mac- ELISSA của Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương để chẩn đoán bệnh sốt dengue/SXH dengue tại một số thực địa ở Việt nam
|
TS. Vũ Sinh Nam
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
22.
|
Nghiên cứu sự sắp xếp nucleôtit và cấu trúc vùng vỏ Glycoprotein của virus dengue phân lập tại miền Bắc Việt nam giai đoạn 1998-2002
|
TS. Lê Thị Quỳnh Mai
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
23.
|
Bước đầu thử nghiệm nhân giống chủng sản xuất văcxin dại trên tế bào nuôi Vnucovo 32
|
TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
24.
|
Quan sát hình thái cấu trúc của virus dengue typ 4 ở tế bào muỗi Aedes Albopictus dòng C6/36 bằng kính hiển vi điện tử
|
TS. Đỗ Thị Thoa
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
25.
|
Bước đầu tìm hiểu căn nguyên gây hội chứng não cấp ở trẻ em do một số các virus đường ruột
|
TS. Nguyễn Thị Hiền Thanh
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
26.
|
Nghiên cứu sự tồn lưu kháng thể Sởi ở trẻ em 1 đến 15 tuổi và đáp ứng kháng thể ở trẻ em 1 đến 10 tuổi sau khi tiêm đồng loạt văcxin Sởi mũi 2 tại Tiên Lãng- Hải Phòng
|
CN. Nguyễn Thị Thắng
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
27.
|
Nghiên cứu mô hình cảnh báo sớm bệnh sốt dengue/SXH dengue tại một số thực địa ở Việt Nam
|
TS. Vũ Sinh Nam
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
28.
|
Điều tra nghiên cứu về đặc điểm dịch tễ học, nguyên nhân lưu hành và phát triển dịch bệnh thương hàn tại tỉnh Lai Châu từ năm 1996 đến năm 2002, đề xuất giải pháp khống chế bệnh
|
PGS.TS Đinh Kim Xuyến
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
29.
|
Xác định mức độ nhạy cảm và kháng của bọ chét trên tàu biển và cảng Hải Phòng đối với một số hoá chất diệt côn trùng thuộc thế hệ thứ ba (Pyrethoid tổng hợp)
|
TS. Nguyễn Thị Yên
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
30.
|
Xây dựng thư mục tạp chí Y học dự phòng trong mười năm đổi mới (1991-2001)
|
PGS.TS Lê Ngọc Bảo
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
31.
|
Giao ban điện tử
|
GS.TS Đặng Đức Phú
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
32.
|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc quản lý hồ sơ cán bộ, công chức viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương
|
CN. Trần Thị Bảy
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
33.
|
Đánh giá hiệu lực của văcxin viêm gan B do Viện VSDTTƯ sản xuất khi bước đầu triển khai tiêm phòng cho trẻ em trong chương trình TCMR tại một số địa phương
|
GS.TSKH Nguyễn Thu Vân
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
34.
|
Sử dụng các protein tái tổ hợp của virus viêm gan C chế tạo bộ sinh phẩm miễn dịch gắn men anti-HCV thế hệ 3
|
ThS. Đỗ Tuấn Đạt
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
35.
|
Tỷ lệ mang TTV và HGV trên một số nhóm đối tượng
|
TS. Nguyễn Tuyết Nga
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
36.
|
Phát hiện đột biến vùng tiền lõi và đột biến thoát của virus viêm gan B trên một số nhóm đối tượng
|
TS. Ngô Thuỳ Anh
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
37.
|
Hiệu suất tinh chế virus và chất lượng của những loạt văcxin sản xuất 2002
|
TS. Nguyễn Anh Tuấn
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
38.
|
Nghiên cứu để nhân chủng sản xuất văcxin tả uống trên thạch máu ngựa thay cho thạch máu người
|
TS. Đoàn Thị Thuỷ
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
39.
|
Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng bộ sinh phẩm chẩn đoán Anti-HBs trong kiểm định công hiệu văcxin viêm gan B
|
TS. Đỗ Thuỷ Ngân
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
40.
|
Bước đàu giám sát và đánh giá hiện trạng GMP tại xưởng văcxin viêm não Nhật Bản
|
TS. Nguyễn Quế Anh
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
41.
|
Nghiên cứu xây dựng niêm giám thống kê 20 năm đào tạo nghiên cứu sinh Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương
|
GS.TS Đặng Đức Phú
|
2002
|
Xuất sắc
|
|
42.
|
Nghiên cứu căn nguyên các virus đường ruột gây hội chứng viêm màng não cấp ở trẻ em miền Bắc Việt nam giai đoạn 2003-2005
|
TS. Nguyễn Hiền Thanh
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
43.
|
Bước đầu tìm hiểu căn nguyên virus gây viêm đường hô hấp cấp ở Tây nguyên năm 2003
|
CN. Nghiêm Kim Hà
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
44.
|
Nghiên cứu dịch tễ học phân tử virus dengue lưu hành tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1998-2003
|
TS. Lê Thị Quỳnh Mai
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
45.
|
Xác định các nhóm genotype virus Viêm não Nhật Bản lưu hành ở miền Bắc Việt Nam bằng kỹ thuật Sequencing vùng gen E
|
TS. Phan Thị Ngà
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
46.
|
Quan sát hình thai cấu trúc của virus dengue typ 1 trên tế bào muỗi Aedesalbopictus dòng C6/36 bằng kính hiênr vi điện tử
|
TS. Đỗ Thị Thoa
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
47.
|
Ứng dụng công nghệ cô đặc virus Dại từ tế bào nuôi để sản xuất thử nghiệm văcxin dại
|
TS. Nguyễn Hồng Hạnh
|
2003
|
Khá
|
|
48.
|
Khảo sát tình trạng nhiễm khuẩn Legionella pneumophila gây bệnh Legionaire trong môi trường bệnh viện
|
TS. Đặng Đức Anh
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
49.
|
Phát hiện các gen độc tố của escherichia coli và xem xét mối liên quan giữa kháng nguyên O và các gen độc tố của escherichia coli
|
TS. Nguyễn Bình Minh
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
50.
|
Tình hình nhiễm Leptospira tại một số tỉnh miền núi ở miền Bắc Việt nam và các yếu tố nguy cơ của bệnh Leptospirosis
|
BS. Hoàng Thu Hà
|
2003
|
Khá
|
|
51.
|
Xem xét mối liên quan ở mức độ phân tử (AND) của các chủng Haemophilus influenza typ b gây bệnh viêm màng não mủ ở trẻ em dưới 5 tuổi
|
TS. Phan Lê Thanh Hương
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
52.
|
Nghiên cứu áp dụng miễn dịch trị liệu M.vaccae cho bệnh nhân lao phổi mới có vi trùng lao trong đờm tại một số huyện tỉnh Hà Tây- Hà Nội
|
ThS. Nguyễn Vân Anh
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
53.
|
Vai trò của Cyclospora eayetanensis gây tiêu chảy ở người
|
PGS.TS Phùng Đắc Cam
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
54.
|
Điều tra tình trạng hội chứng viêm não cấp và viêm não Nhật bản tại tỉnh Hải Dương trước và sau khi tiêm văcxin VNNB trong TCMR
|
TS. Nguyễn Thu Yến
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
55.
|
Điều tra đánh giá về thực trạng và đặc điểm dịch tễ học bệnh than tại một số tỉnh miền Bắc Việt nam từ 2000-2004
|
PGS.TS Đinh Kim Xuyến
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
56.
|
Một số nhận xét về bệnh Sởi sau khi tiêm thực hiện chiến dịch tiêm văcxin Sởi mũi 2 tại 28 tỉnh khu vực phía Bắc
|
ThS. Phạm Anh Tuấn
|
2003
|
Khá
|
|
57.
|
Điều tra sự lưu hành của một số loại virus thường gây bệnh cho chuột phòng thí nghiệm
|
CN. Hoàng Thị Tuyết
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
58.
|
Điều tra sự nhiễm cầu trùng trên đàn thỏ tại trung tâm Cimade đề ra các biện pháp phòng trị bệnh
|
BS. Nguyễn Thị Thu
|
2003
|
Khá
|
|
59.
|
Nghiên cứu thử nghiệm dùng vi khuẩn hữu hiệu (EM) để xử lý vệ sinh cảm quan thùng rác thải của Viện Vệ sinh
|
GS.TS Đặng Đức Phú
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
60.
|
Nghiên cứu xác định nhanh một số loài vi khuẩn gây hội chứng viêm màng não vi khuẩn ở trẻ em.
|
ThS. Lê Nhật Minh
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
61.
|
Trang bị cơ sở và xây dựng hệ thống thư mục mã số hoá các đầu sách, tạp chí khoa học và luận án tiến sỹ lưu trữ tại Thư viện Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương và bước đầu sử dụng trong khai thác thông tin khoa học chuyên ngành phục vụ nghiên cứu khoa học và sản xuất
|
PGS.TS Phạm Ngọc Đính
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
62.
|
Xây dựng thư mục số hoá và từ khoá của tạp chí y học dự phòng 1999-2002
|
GS.TS Lê Ngọc Bảo
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
63.
|
Hoàn thiện quy trình kỹ thuật giao ban điện tử
|
KS. Nguyễn Văn Thịnh
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
64.
|
Hoàn thiện để xuất bản các niên giám thống kê 25 năm đào tạo sau đại học Viện VSDTTƯ (1978-2003)
|
CN. Trần Hoàng Giang
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
65.
|
Xác định nguyên nhân và một số đặc điểm dịch tễ, lâm sàng dịch vụ tả (A00) tại Hà nội năm 2004
|
PGS.TS Phạm Ngọc Đính
|
2003
|
Xuất sắc
|
|
66.
|
Một số tính chất đặc trưng về hình thái, cấu trúc của virus Dengue typ 3 ở tế bào muỗi Ae. Albopictus dòng C6/36. Quan sát ở kính hiển vi điện tử truyền qua.
|
TS. Đỗ Thị Thoa
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
67.
|
Nghiên cứu cơ chế nhân lên của virus rota trên tế bào vero và tế bào thận khỉ tiên phát bằng phương pháp hiển vi điện tử.
|
CN. Nguyễn Thị Minh Liên
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
68.
|
Xác định nguyên nhân gây sốt phát ban ở trẻ em tại 29 tỉnh/thành phố và một số tỉnh miền trung Việt nam sau chiến dịch tiêm văcxin Sởi mũi 2
|
CN. Nguyễn Thị Út
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
69.
|
Bước đầu tìm hiểu căn nguyên gây hội chứng hô hấp cấp ở trẻ em do một số vi rút đường ruột .
|
TS. Nguyễn Thị Hiền Thanh
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
70.
|
Xây dựng tiêu chuẩn hiệu giá virút dại trong sản xuất văcxin dại tế bào
|
TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
71.
|
Phát hiện vi rút Hantaan trên quần thể chuột tại cảng Hải Phòng, Việt nam 2005
|
PGS. TS Trương Uyên Ninh
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
72.
|
Nghiên cứu áp dụng kỹ thuật so màu Alamar trong phát hiện nhanh tính kháng thuốc của vi khuẩn lao
|
PGS.TS Hồ Minh Lý
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
73.
|
ứng dụng và sản xuất kháng nguyên từ chủng địa phương cho phương pháp Elisa- inhouse trong chẩn đoán nhiễm trùng do Helicobacter pylori tại Việt Nam
|
BS. Hoàng Thị Thu Hà
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
74.
|
Nghiên cứu căn nguyên và tỷ lệ viêm mủ màng phổi, tràn dịch màng phổi tại bệnh viện Nhi Trung ương
|
TS. Đặng Đức Anh
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
75.
|
Nghiên cứu gen đa kháng sinh của chủng Vibrio cholerae 01 phân lập tại các vụ dịch tả ở Việt nam
|
PGS.TS Nguyễn Bình Minh
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
76.
|
Dịch tễ học phân tử của các vi khuẩn Staphylococci gây bệnh phân lập ở Việt nam
|
ThS. Nguyễn Thị Thanh Hà
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
77.
|
Xác định nhanh căn nguyên vi khuẩn gây hội chứng viêm màng não vi khuẩn ở trẻ em bằng kỹ thuật sinh học phân tử.
|
Ths. Lê Nhật Minh
|
2005
|
Khá
|
|
78.
|
Hoàn thiện kỹ thuật RT-PCR khuyếch đại trình tự 85B mRN xác định vi khuẩn lao sống
|
CN. Đỗ Thị Quỳnh Nga
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
79.
|
Nghiên cứu sự biểu hiện của nồng độ Alpha-fetoprotein (AFP) trong huyết thanh HbsAg (+), HbsAg (-)
và bệnh nhân ung thư gan.
|
TS. Nguyễn Hạnh Phúc
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
80.
|
Nghiên cứu hiệu quả phòng bệnh viêm não Nhật bản ( VNNB) bằng văcxin VNNB Việt nam trong chương trình TCMR tại tỉnh Hải Dương, 2003-2005
|
PGS.TS Nguyễn Thu Yến
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
81.
|
Tình hình nhiễm bệnh Leptospira trong quần thể chuột tại thành phố Hà nội, Hải phòng và các yếu tố nguy cơ của bệnh Leptospira
|
TS. Nguyễn Anh Dũng
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
82.
|
Nghiên cứu một số đặc điểm dịch tễ học bệnh quai bị tại khu vực phía Bắc Việt Nam, 2001-2005 và đề xuất các giải pháp giám sát, kiểm soát bệnh.
|
BS. Lê Hồng Phong
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
83.
|
Một số đặc điểm dịch tễ học bệnh Rubella tại Miền Bắc năm 2005
|
ThS. Phạm Anh Tuấn
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
84.
|
Xác định độ nhạy cảm của muỗi Ae.aegypti trưởng thành đối với hoá chất diệt côn trùng nhóm Pyrethroid tổng hợp ở một số tỉnh phía Bắc Việt Nam năm 2005.
|
PGS.TS Nguyễn Thuý Hoa
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
85.
|
Nghiên cứu mô hình dịch tễ học và một số yếu tố dịch tễ học của một số trường hợp viêm phổi cấp do virus được xác định mắc cúm gia cầm (Cúm A/H5N1)
|
BS. Nguyễn Hữu Tâm
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
86.
|
Điều tra sự lưu hành của các loại vi khuẩn đường ruột trên đàn chuột lang khoẻ mạnh và bị bệnh tại TT Cimade và đề ra các biện pháp phòng trị bệnh
|
BS. Vũ Thị Vương
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
87.
|
Đánh giá chỉ số sinh sản của các dòng chuột giống Swiss nhằm chọn lọc và tạo dòng Swiss đạt chất lượng sinh sản cao.
|
KS. Tăng Thị Nga
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
88.
|
Nghiên cứu mô hình hỗ trợ đào tạo kỹ năng thực hành chẩn đoán phòng thí nghiệm tại Trung tâm Y tế dự phòng thí nghiệm tại trung tâm YTDP tuyến tỉnh/thành phố
|
ThS. Nguyễn Văn Hiếu
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
89.
|
Xây dựng luận chứng, cơ sở khoa học đào tạo và chương trình khung đào tạo kỹ thuật viên Y tế dự phòng
|
GS.TS Đặng Đức Phú
|
2005
|
Xuất sắc
|
|
90.
|
Nghiên cứu hình thái siêu cấu trúc và sự nhân lên của vi rut RSV trên tế bào Hela và tế bào Hep2 bằng phương pháp hiển vi điện tử
|
ThS. Nguyễn Thanh Thuỷ
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
91.
|
Bước đầu nghiên cứu tác nhân gây viêm não do virut Herpes Simplex (HSV-1 và HSV-2) tại Việt nam.
|
BS. Nguyễn Thị Thường
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
92.
|
Dịch tễ học phân tử vùng vỏ (E-protein) của virus Dengue typ 1 và 2 lưu hành tại một số tỉnh miền Trung Việt Nam
|
CN. Nguyễn Thị Thu Thuỷ
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
93.
|
Áp dụng quy trình chẩn đoán trong phòng thí nghiệm để xác định Virut RSV tại Bệnh viện Bạch Mai – Hà Nội và BV đa khoa tỉnh Khánh Hoà năm 2005
|
CN. Trần Thị Thu Hương
|
2007
|
Khá
|
|
94.
|
Xác định typ Rickettsia lưu hành tên bệnh nhân nghi ngờ tại Bệnh viện Bạch mai năm 2006
|
BS. Đoàn Thị Hải Yến
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
95.
|
Nghiên cứu khả năng ứng dụng sản phẩm gen ESAT-6 của M. tuberculosis phân lập từ các bệnh nhân lao ở Việt nam
|
CN. Trần Thị Thanh Hoa
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
96.
|
Khảo sát đột biến gen mã hoá cho kháng nguyên của chủng S. typhi phân lập được ở Việt nam
|
ThS. Nguyễn Thị Nga
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
97.
|
Xác định genotit của vi khuẩn Staphylococcus aureus kháng Methicilline phân lập ở một số tỉnh thành miền Bắc Việt nam
|
ThS. Nguyễn Thanh Hà
|
2007
|
Khá
|
|
98.
|
Ứng dụng phương pháp khuyếch đại gen (PCR) trong chẩn đoán bệnh ho gà do Bordetella pertussis tại Việt nam
|
BS. Hoàng Thị Thu Hà
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
99.
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật PCR đa mồi (multiplex PCR) để phát hiện vi khuẩn Haemophilus influenzae, S.pneumoniae và N. meningitidis trong dịch não tuỷ
|
PGS.TS.
Phan Lê Thanh Hương
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
100.
|
Đánh giá khả năng bảo vệ của kháng thể đặc hiệu do mẹ truyền đối với tình trạng nhiễm virut Rota trên trẻ dưới 1 tuần tuổi
|
TS. Nguyễn Vân Trang
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
101.
|
Nghiên cứu phát hiện Chlamydia pneumoniac gây viêm đường hô hấp cấp bằng phương pháp PCR
|
ThS. Lê Nhật Minh
|
2007
|
Khá
|
|
102.
|
Nhận xét một số đặc điểm dịch tễ học và đánh giá biện pháp can thiệp để khống chế dịch bệnh Dại tại 2 tỉnh Phú Thọ và Tuyên Quang, năm 2006-2007
|
PGS.TS. Đinh Kim Xuyến
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
103.
|
Nghiên cứu dịch tễ học các typ huyết thanh chủng Pseudomonas aeuginosa đa kháng thuốc gây nhiễm trùng cơ hội tại Bệnh viện
|
ThS. Nguyễn Văn Hiếu
|
2007
|
Khá
|
|
104.
|
Hoàn thiện hệ thống thư mục mã số hoá các đầu sách, tạp chí khoa học và luận án tiến sỹ lưu trứ tại Viện Vệ sinh Dịch tễ TW và sử dụng trong khai thác thông tin khoa học chuyên ngành phục vụ nghiên cứu khoa học và sản xuất
|
CN. Nguyễn Hồng Đan
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
105.
|
Ứng dụng công nghệ thông
tin trong quản lý đề tài nghiên cứu khoa học
|
CN. Nguyễn Thái Bằng
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
106.
|
Tìm hiểu thực trạng tổ chức nhân lực của Trung tâm Y tế Dự phòng tuyến Huyện ở các tỉnh thuộc khu vực phía Bắc
|
PGS.TS.Nguyễn Anh Dũng
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
107.
|
Đánh giá độ an toàn sinh học môi trường không khí của các labo y sinh học của Viện Vệ sinh Dịch tễ TƯ
|
Ths. Nguyễn Thanh Thuỷ
|
2007
|
Khá
|
|
108.
|
Hoàn thiện hệ thống quản lý dữ liệu các hồ sơ văn bản của Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung Ương
|
KS. Nguyễn Văn Cường
|
2007
|
Khá
|
|
109.
|
Hoàn thiện Quy chế hoạt động của Viện Vệ sinh Dịch tễ TƯ và ban hành một số quy định cụ thể hoá các nội dung của bản Quy chế
|
CN. Nguyễn Thu Hà
|
2007
|
Khá
|
|
110.
|
Theo dõi sự phát triển và sinh sản của chuột đất vàng tại trung tâm chăn nuôi CIMADE
|
BSTY. Vũ Thị Vương
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
111.
|
Theo dõi sự biến động của điều kiện môi trường chăn nuôi theo các mùa trong năm và mối liên quan tới các kế hoạch sản xuất chuột của nhà chăn nuôi CIMADE
|
KS. Nguyễn Thị Khánh
|
2007
|
Xuất sắc
|
|
112.
|
Nghiên cứu biện pháp diệt muỗi bằng tấm nhựa tẩm Metofluthrin tại thực địa Hải Phòng
|
PGS.TS Nguyễn Thuý Hoa
|
2007
|
Xuất sắc
|