|
|
Thời tiết
|
Đào tạo sau Đại học-Mã số chuyên ngành đào tạo Tiến sỹ, đào tạo Thạc sỹ
Mã số chuyên ngành đào tạo Tiến sỹ
MÃ SỐ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO TIẾN SỸ
|
STT
|
Chuyên ngành
|
Mã số
|
|
1
|
Vi khuẩn học
|
62.72.68.01
|
|
2
|
Virút học
|
62.72.68.05
|
|
3
|
Dịch tễ học
|
62.72.70.01
|
|
4
|
Sức khoẻ nghề nghiệp
|
62.72.73.05
|
|
5
|
Vệ sinh học XH và TCYT
|
62.72.73.15
|
|
6
|
Dinh dưỡng và tiết chế
|
62.72.73.10
|
|
7
|
Y tế công cộng
|
62.72.76.01
|
Tin tiếp theo
|
Hội Y học Dự phòng Việt Nam
Trung tâm Dịch vụ KHKT và YTDP
|