|
Số TT
|
Họ và tên NCS
|
Cơ quan công tác
|
Tên đề tài luận án
|
Quyết định công nhận NCS đầu vào
|
Năm bảo vệ
|
|
1
|
Phom ma sack Bounlay
|
Bộ Y tế Lào
|
Comprehensive approach to control the spreading of dengue fever/dengue haemorr hagic fever in Vientiane laos.
|
387/05.03.98
|
30/11/98
|
|
2
|
Lê Đình Công
|
Viện SR&KST
|
Một số biện pháp kỹ thuật giải quyết ký sinh trùng Plasmodium falciparum kháng thuốc và muỗi truyền sốt rét hiện nay ở Việt nam
|
1970/06.06.95
|
16/03/97
|
|
3
|
Viên Chinh Chiến
|
Viện Pasteur Nha Trang
|
Tìm hiểu tình hình nhiễm virut viêm gan B tại một số thành phố miền Trung và góp phần đánh giá hiệu quả sử dụng của vacxin
|
2712/18.04.92
|
16/06/97
|
|
4
|
Nguyễn Bá Cẩn
|
TT Y tế Dự phòng Thanh Hoá
|
Đặc điểm dịch tễ học bệnh sốt Dengue tại một số điểm đại diện của tỉnh Thanh hoá và khuyến nghị biện pháp phòng chống thích hợp
|
2712/10.12.93
|
29/06/01
|
|
5
|
Nguyễn Anh Dũng
|
Viện VSDTTƯ
|
Tìm hiểu tình hình điều trị tiêu chảy cấp tại khoa nhi các bệnh viện đang triển khai chương trình chống bệnh tiêu chảy.
|
|
1994
|
|
6
|
Nguyễn Anh Dũng
|
Viện VSDTTƯ
|
Nghiên cứu đặc điểm về dịch tễ học và sinh thái học của các loài thú nhỏ (vật chủ bệnh dịch hạch) tại thành phố Hà nội- Hải phòng
|
|
1995
|
|
7
|
Thành Kim Dung
|
Viện VSDTTƯ
|
Một số đặc điểm dịch tễ học trong quá trình thanh toán bệnh bại liệt ở miền Bắc Việt Nam, 1992-1999
|
3827/10.10.95
|
2001
|
|
8
|
Nguyễn Thuý Hoa
|
Viện VSDTTƯ
|
Nghiên cứu áp dụng các hoá chất thông dụng để diệt muỗi AEDES AEGYPT I phòng chống bệnh sốt xuất huyết Dengue ở một số sinh cảnh đặc trưng
|
|
15/07/96
|
|
9
|
Trịnh Quân Huấn
|
Bộ Y Tế
|
Phân tích các yếu tố lên quan đến diễn biến bệnh bại liệt sau 4 năm (1991-1994). Triển khai chương trình thanh toán bệnh bại liệt tại Việt nam
|
1352/17.04.95
|
30/04/96
|
|
10
|
Lê Thị Song Hương
|
Trung tâm y tế dự phòng Hải phòng
|
Đánh giá hiệu quả văcxin phòng bại liệt (POLIOVAC) sản xuất tại Việt nam trên thực địa Hải phòng
|
1017/21.12.94
|
06/10/00
|
|
11
|
Nguyễn Thị Ngọc Khanh
|
Viện Bảo vệ bà mẹ và Trẻ sơ sinh
|
Nghiên cứu một số yếu tố và nguy cơ của nhiễm trùng đường sinh dục dưới ở phụ nữ có thai và đề xuất biện pháp phòng bệnh thích hợp
|
4266/18.12.97
|
24/12/01
|
|
12
|
Đường Công Lự
|
Trung tâm y tế dự phòng Hà Tĩnh
|
Nghiên cứu một số đặc điểm dịch tễ học nhiễm virus viêm gan B tại Hà Tĩnh
|
3828/10.10.95
|
27/12/01
|
|
13
|
Thẩm Chí Mục
|
Trung tâm y tế dự phòng Nam Hà
|
Đặc điểm dịch tễ học bệnh tả qua các vụ dịch ở Nam Hà
|
|
17/04/95
|
|
14
|
Vũ Sinh Nam
|
Viện VSDTTƯ
|
Một số đặc điểm sinh học, sinh thái và biện pháp phòng chống vectơ truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue ở một số địa phương miền Bắc Việt nam
|
287/07.03.90
|
26/06/95
|
|
15
|
Nguyễn Thị Tuyết Nga
|
Trung tâm y tế dự phòng Hải Phòng
|
Đánh giá đáp ứng miễn dịch của trẻ sơ sinh sau khi tiêm văcxin viêm gan B theo lịch tiêm khác nhau
|
2712/10.12.93
|
02/08/96
|
|
16
|
Trịnh Thị Ngọc
|
Bệnh Viện Bạch Mai
|
Tình trạng nhiễm các virus viêm gan: A,B,C,D,E ở các bệnh nhân viên gan virus tại một số tỉnh phía bắc Việt nam
|
4266/18.12.97
|
16/05/01
|
|
17
|
Trần Đắc Phu
|
Sở Y tế Nam Hà
|
Đặc điểm chủ yếu của bệnh sốt Dengue/ sốt xuất huyết dengue lưu hành tại Ham hà và nghiên cứu sử dụng trong việc phòng trừ vectơ trên thực địa nhỏ
|
1495/20.05.97
|
30/10/01
|
|
18
|
Nguyễn Thành Quang
|
Bộ Y tế
|
Nghiên cứu một số yếu tố tác động tới nguy cơ mắc và hiệu quả điều trị tiêu chảy cấp tại hộ gia đình đối với trẻ dưới 5 tuổi ở 3 vùng sinh thái tỉnh Thanh hoá
|
1017/21.12.94
|
18/10/99
|
|
19
|
Nguyễn Đình Sơn
|
Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Đánh giá hiệu lực bảo vệ của văcxin tả uống toàn tế bào tại thực địa thành phố Huế (1992-1994)
|
5117/21.11.95
|
20/01/96
|
|
20
|
Phạm Kim Sắc
|
Viện Pasteur Hồ Chí Minh
|
Đặc điểm dịch tễ học bệnh thương hàn ở các tỉnh, thành phía nam Việt nam và các biện pháp phòng chống
|
1495/20.05.97
|
16/12/99
|
|
21
|
Hoàng Văn Tân
|
Viện VSDTTƯ
|
Một số đặc điểm dịch tễ học bệnh sởi ở trẻ em đã được tiêm văcxin ở Hà nội và các vùng lân cận
|
150/13.12
|
10/08/93
|
|
22
|
Nguyễn Chác Tiến
|
Viện VSDTTƯ
|
Hiệu lực của biện pháp diệt ruồi nhà (MUSCA DOMESTICA LINNEAUS 1758 ) bằng hoá chất để phòng chống bệnh dịch đường tiêu hoá ở miền Bắc Việt nam
|
3445/11.07.91
|
16/09/92
|
|
23
|
PhanThị Kim Thanh
|
Trung tâm y tế dự phòng Hải Phòng
|
Tình hình nhiễm khuẩn đường ruột chủ yếu và một số hoạt động phòng chống tại Hải phòng
|
1107/29.03.95
|
10/08/96
|
|
24
|
Nguyễn Thu Yến
|
Viện VSDTTƯ
|
Đặc điểm dịch tễ học bệnh viêm não Nhật bản ở huyện Gia hương tỉnh Hà bắc và đánh giá kết quả thử nghiệm văcxin viêm não Nhật bản của Viện Vệ sinh dịch tễ học Hà nội trên thực địa
|
817/22.04.93
|
10/02/96
|
|
25
|
Nguyễn Thị Yên
|
Viện VSDTTƯ
|
Hiệu lực của một số hoá chất diệt bọ chét XENOPSYLLA CHEOPIS vectơ dịch hạch
|
783/02.02.91
|
27/03/96
|
|
26
|
Đinh Kim Xuyến
|
Viện VSDTTƯ
|
Thử nghiệm phòng chống AEDES AEGIPTI – trung gian truyền bệnh DENGUE xuất huyết ở Việt nam trên cơ sở nghiên cứu sinh học muỗi TOXO RHYNCHITES SPLENDENS (VVIEDEMANN- 1989)
|
|
06/08/85
|
|
27
|
Phạm Duy Tường
|
Đại học Y Hà Nội
|
Tình trạng dinh dưỡng thiếu vitamin A và bệnh khô mắt ở trẻ em miền núi phía Bắc Việt Nam
|
|
28/12/92
|
|
28
|
Đỗ Sỹ Hiển
|
Viện VSDTTƯ
|
Tìm hiểu tình hình ỉa chảy cấp và hiệu quả của chương trình phòng chống ỉa chảy thí điểm tại Từ Liêm Hà Nội
|
|
14/03/89
|
|
29
|
Nguyễn Thanh Long
|
Bộ Y tế
|
Đặc điểm dịch tễ học HIV/AIDS ở các tỉnh trọng điểm, bước đầu can thiệp tại hai tỉnh miền nam Việt nam 1999-2002
|
5991/29.12.99
|
29/04/03
|
|
30
|
Lê Thị Ly
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Chất lượng và hiệu quả chương trình loại trừ uốn ván sơ sinh tại một số huyện có nguy cơ ở miền Trung Việt nam, 1994-1998
|
1025/07.03.03
|
2003
|
|
31
|
Trần Thanh Dương
|
Bộ Y tế
|
Dịch tễ học phân tử nhiễm virus viêm gan C
|
572/22.01.01
|
2005
|
|
32
|
Lê Danh Tuyên
|
Viện Dinh dưỡng
|
Đặc điểm dịch tễ học và một số yếu tố nguy cơ suy dinh dưỡng thể thấp còi của trẻ em dưới 5 tuổi ở một số vùng sinh thái khác nhau ở nước ta hiện nay
|
5990/29.12.99
|
2005
|
|
33
|
Viên Quang Mai
|
Viện Pasteur Nha Trang
|
Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học bệnh sởi khu vưc miền Trung sau 6 năm (giai đoạn 1997-2002) đẩy mạnh phòng chống dịch sởi
|
1496/10.05.97
|
23/02/06
|
|
34
|
Nguyễn Anh Tuấn
|
Viện VSDTTƯ
|
Tỷ lệ nhiễm và các yếu tố nguy cơ lây truyền HIV trên nhóm quan hệ tình dục đồng giới nam tại thành phố Hồ Chí Minh năm 2004
|
4883/18.10.02
|
2006
|
|
35
|
Khương Anh Tuấn
|
Viện Chiến lược và Chính sách Y tế
|
Nghiên cứu đáp ứng miễn dịch dịch thể kháng Mycobacterium tuberculosis của bộ đội và một số yếu tố liên quan
|
4883/18.10.2002
|
29/01/08
|
|
36
|
Chu Thị Thu Hà
|
Trung Tâm YTDP Hà Nội
|
Nghiên cứu tỷ lệ mang các dấu ấn virut viêm gan B, khả năng lây truyền cho con ở phụ nữ có thai tại Hà Nội 2004-2006 và giải pháp can thiệp
|
7582/22.11.04
|
19/12/07
|
|
37
|
Phạm Văn Hậu
|
Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên
|
Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học của bệnh dịch hạch lưu hành dai dẳng ở Tây Nguyên sau khi áp dụng biện pháp can thiệp, 1997-2005
|
550/06.02.04
|
2008
|
|
38
|
Nguyễn Văn Khanh
|
Trung tâm Y tế dự phòng Hà Nội
|
Nghiên cứu thực trạng nhiễm HIV và một số bệnh STD, hành vi tình dục, sử dụng ma tuý ở gái mại dâm tại Hà Nội, một số biện pháp can thiệp
|
7582/22.11.04
|
25/05/09
|
|
39
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
Bộ Y tế
|
Can thiệp dự phòng lây nhiễm HIV trên nhóm gái mại dâm tại 3 tỉnh Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang 2002-2004
|
550/06.02.04
|
2009
|
|
40
|
Đặng Đình Thoảng
|
Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Hà Nam
|
Dịch tễ học bệnh viêm não Nhật Bản và hiệu quả tiêm phòng tại tỉnh Hà Nam, năm 2001- 2007
|
5633/07.10.05
|
21/12/09
|