|
Số TT
|
Họ và tên NCS
|
Cơ quan công tác
|
Tên đề tài luận án
|
Quyết định công nhận NCS đầu vào
|
Năm bảo vệ
|
|
1
|
Đặng Đức Anh
|
Viện VSDTTƯ
|
Nghiên cứu sự đáp ứng miễn dịch trong một số thể bệnh lao
|
837/22.4.93
|
31/08/01
|
|
2
|
Nguyễn Quế Anh
|
Viện VSDTTƯ
|
Theo dõi kháng thể uốn ván ở phụ nữ có thai sau khi tiêm phòng vắcxin uốn ván
|
4011/21.12.94
|
13/10/00
|
|
3
|
Hồ Thị Ánh
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Nghiên cứu xây dựng một số tiêu chuẩn của văcxin DPT ( bạch hầu-ho gà-uốn ván ), văcxin dại đông khô FUENALIDA và huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế ( SAT ) của Việt nam
|
5115/21.11.95
|
30/12/96
|
|
4
|
Lê Văn Bế
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Góp phần tìm hiểu các thông số thích hợp sản xuất văcxin tả uống trên qui mô bán công nghiệp
|
2712/10.12.93
|
28/06/97
|
|
5
|
Phan Bổn
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Xây dựng qui trình sản xuất kháng nguyên F1 gắn hồng cầu cừu đông khô để chuẩn đoán dịch hạch tại Việt nam
|
2712/10.12.93
|
25/03/96
|
|
6
|
Nguyễn Đình Bồng
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Nghiên cứu hoàn thiện qui trình sản xuất văcxin ho gà ở qui mô bán công nghiệp tại Viện Văcxin Nha Trang - Đà Lạt
|
5118/21.11.95
|
24/03/97
|
|
7
|
Phạm Văn Ca
|
Bệnh viện Bạch Mai
|
Tìm hiểu căn nguyên vi khuẩn gây nhiễm trùng huyết tại bệnh viện Bạch Mai
|
4170/24.12.94
|
08/05/95
|
|
8
|
Lê Công Dần
|
Trung tâm y tế dự phòng Thanh Hoá
|
Nghiên cứu căn nguyên gây tiêu chảy cấp ở người do Cryptosporidium pavum tại Mễ Trì, Từ Liêm – Hà nội
|
|
30/10/01
|
|
9
|
Nguyễn Thị Hiền
|
Trung tâm y tế dự phòng Hà Nội
|
Tình hình bại liệt ở thành phố Hà Nội 2 năm 1991-1993 sau khi thực hiện chương trình tiêm chủng mở rộng năm 1985
|
287/7.3.90
|
28/03/94
|
|
10
|
Lê Văn Hiệp
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Góp phần tìm hiểu các yếu tố liên quan đến độc tính và công hiệu của văcxin ho gà sản xuất bằng nồi lên men
|
873/21.08.87
|
15/10/91
|
|
11
|
Lê Kim Hoà
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Sản xuất văcxin BCG và một số nhận xét bước đầu về phương pháp nuôi cấy phân tán
|
283/18.04.92
|
18/12/95
|
|
12
|
Nguyễn Văn Hoà
|
Bệnh Viện Hữu nghị
|
Tìm hiểu căn nguyên CAMPYLO BACTER trong bệnh tiêu chảy cấp tại xã Mễ trì, Từ Liêm – Hà nội
|
1917/21.12.94
|
05/12/00
|
|
13
|
Hoàng Thị Hồng
|
TT Kiểm định Quốc gia
|
Giá trị kháng nguyên nội tại và khả năng sinh kháng thể trung hòa của giải độc tố bạch hầu trên tế bào vero
|
|
1996
|
|
14
|
Huỳnh Ánh Hồng
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Đáp ứng miễn dịch ở trẻ em đối với kháng nguyên uốn ván, bạch hầu của vacxin DPT. Tương quan giữa đáp ứng kháng thể ở người và công hiệu trên động vật thực nghiệm
|
783/18.4.1992
|
15/03/97
|
|
15
|
Lê Thị Ánh Hồng
|
Viện VSDTTƯ
|
Tính kháng kháng sinh của một số chủng Salmonella và Shigella phân lập từ 1990-1992 và 1995-1997 ở Việt Nam
|
3828/10.10.95
|
17/05/01
|
|
16
|
Phan Lê Thanh Hương
|
Viện VSDTTƯ
|
Theo dõi đáp ứng miễn dịch ở bệnh nhân lao phổi người lớn trong quá trình điều trị miễn dịch
|
783/18.4.92
|
30/12/96
|
|
17
|
Nguyễn Thị Ngọc Lan
|
Viện Lao- Phổi Phạm Ngọc Thạch
|
Nghiên cứu đặc điểm Mycobacterium tubeculosis kháng thuốc ở những bệnh nhân lao phổi điều trị tại thành phố Hồ Chí Minh
|
1700/23.60.94
|
03/11/94
|
|
18
|
Trương Thị Xuân Liên
|
Viện Pasteur Hồ Chí Minh
|
Tình hình nhiễm virus viêm gan C tại thành phố Hồ Chí Minh
|
1700/23.06.94
|
03/11/94
|
|
19
|
Nguyễn Thị Hồng Linh
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Tìm hiểu tính ổn định và hiệu lực của văcxin BCG sản xuất tại Viện Văcxin Nha Trang
|
783/18.04.92
|
06/12/95
|
|
20
|
Nguyễn Kim Loan
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hiện lực của văcxin dại đông khô, sản xuất tại viện văcxin Nha Trang
|
5116/21.11.95
|
16/01/97
|
|
21
|
Hồ Thị Minh Lý
|
Viện VSDTTƯ
|
Tạo và xác định tính chất các kháng thể đơn clôn kháng một số Mycobacterium
|
735/29.03.94
|
14/07/95
|
|
22
|
Nguyễn Bình Minh
|
Viện VSDTTƯ
|
Đáp ứng miễn dịch của người tình nguyện uống văcxin tả
|
150/13.12.89
|
09/10/91
|
|
23
|
Hồ Thị Hồng Nhung
|
Viện Pasteur Hồ Chí Minh
|
Khảo sát và xây dựng một số qui định về vi sinh trong “ thực hành sản xuất đúng đắn” (GMP) tại Viện văcxin
|
2712/10.12.93
|
16/01/97
|
|
24
|
Trần Kim Phụng
|
Trung tâm y tế dự phòng Đà nẵng
|
Tìm hiểu căn nguyên nhiễm khuẩn, hô hấp cấp tính do vi khuẩn ở trẻ em dưới 15 tuổi tại thành phố Huế
|
873/21.08.87
|
16/01/97
|
|
25
|
Lê Thị Phương
|
Viện Da Liễu Trung ương
|
Tìm hiểu tình hình nhiễm lậu cầu và một số vi sinh vật gây bệnh đường sinh dục mẫn tính tại Viện da liễu TƯ từ 1989-1993
|
2391/29.08.94
|
14/04/95
|
|
26
|
Ngô Phú
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Nghiên cứu sản xuất văcxin tả uống dạng viên
|
2712/10.12.93
|
29/09/01
|
|
27
|
Đỗ Hoài Thanh
|
Viện Lao và Bệnh Phổi
|
Đánh giá khả năng chuyển dị ứng trên thực địa sau khi tiêm văcxin BCG sống đông khô ở trẻ sơ sinh tại Hà nội từ 1979-1994
|
3186/01.11.94
|
18/12/95
|
|
28
|
Phạm Văn Thân
|
Viện VSDTTƯ
|
Kết quả giám sát vi khuẩn dịch hạch tại một số địa phương phía Bắc Việt Nam 1977-1990
|
3477/11.07.91
|
16/07/92
|
|
29
|
Ngô Thị Thi
|
Viện Nhi
|
Tìm hiểu căn nguyên vi khuẩn gây viêm màng não cấp ở trẻ em dưới 5 tuổi tại viện Bảo vệ sức khoẻ trẻ em, 1982-1992
|
4634/30.07.93
|
28/03/94
|
|
30
|
Hoàng Thu Thuỷ
|
Viện Tai Mũi Họng Bạch Mai
|
Tìm hiểu các vi khuẩn gây bệnh trong bệnh phẩm nhầy mũi, họng ở các trẻ em dưới 5 tuổi có viêm nhiễm cấp tính đường hô hấp tại Hà Nội
|
873/21.08.87
|
02/12/91
|
|
31
|
Hoàng Thu Thuỷ
|
Viện VSDTTƯ
|
Góp phần nghiên cứu các chủng Escherchia coli gây ỉa chảy cấp ở trẻ em tại Hà Nội
|
|
30/09/88
|
|
32
|
Nguyễn Thị Khánh Trâm
|
Viện Văcxin Nha trang
|
Nhận xét về các vi khuẩn phân lập từ trẻ em dưới 5 tuổi bị viêm cấp tính đường hô hấp điều tra tại nông thôn Khánh Hoà
|
150/13.12.89
|
23/01/92
|
|
33
|
Hoàng Kim Tuyến
|
Bệnh viện Chợ rẫy
|
Xác định căn nguyên viêm não Nhật bản ở trẻ em có hội chứng mãn cấp điều trị tại viện Bảo vệ sức khoẻ trẻ em từ năm 1993-1995
|
1701/23.06.94
|
06/11/95
|
|
34
|
Lê Thị Kim Tuyến
|
Viện VSDTTƯ
|
Tìm enzyme giới hạn từ vi khuẩn thiên nhiên Việt nam nhằm ứng dụng trong nghiên cứu dịch tễ học và chẩn đoán bệnh bằng phương pháp RFLP (sự đa dạng độ dài đoạn cắt giới hạn)
|
1495/20.05.97
|
18/10/99
|
|
35
|
Đinh Thị Ngọc Tuyết
|
Viện Pasteur Nha Trang
|
Tìm hiểu một số đặc tính sinh học của các chủng vi khuẩn dịch hạch phân lập tại Phù Khánh
|
150/13.12.89
|
12/12/92
|
|
36
|
Phan Thị Tuyết
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng kháng nguyên bạch hầu sản xuất trong nồi lên men
|
1638/17.06.95
|
26/08/96
|
|
37
|
Lê Ngọc Vân
|
Viện Lao và Bệnh Phổi TƯ
|
Tình hình kháng thuốc ban đầu Mycobacterium tubecolosis phân lập từ bệnh nhân lao phổi mới phát hiện tại một số địa phương phía bắc Việt nam
|
1128/31.03.95
|
26/06/96
|
|
38
|
Khamliene Pholsena
|
Bộ y tế Lào
|
Lalutte anti paludique dans la reblique de mocratique populairie
|
|
1988
|
|
39
|
Bouthan Mixap
|
Lào
|
Contribution a l’ etude de morbilite de mortalite et de l’etiologie des diarrhees infantiles a Vientiane
|
|
|
40
|
Lê Thị Loan
|
Viện Văcxin cơ sở II tại Đà Lạt
|
Một số đặt tính sinh hóa, miễn dịch và sinh học phân tử của các chủng Bacillus Du và NT trong sản xuất sinh phẩm
|
4883/18.10.02
|
09/02/07
|
|
41
|
Nguyễn Thị Lan Phương
|
Viện Văcxin Nha Trang
|
Xây dựng phương pháp đánh giá kháng nguyên ngoại và nội độc tố trong vắc xin ho gà – Đề xuất tiêu chuẩn sản xuất vắc xin ho gà an toàn cao tại Viện Vắc xin Nha Trang
|
550/06.02.04
|
01/04/08
|
|
42
|
Nguyễn Văn Hiếu
|
Viện VSDTTƯ
|
Dịch tễ học phân tử các chủng Pseudomonas aeruginosa đa kháng thuốc gây nhiễm trùng bệnh viện tại Hà Nội
|
6743/28.11.05
|
15/07/09
|