|
Số TT
|
Họ và tên NCS
|
Cơ quan công tác
|
Tên đề tài luận án
|
Quyết định công nhận NCS đầu vào
|
Năm bảo vệ
|
|
1
|
Đoàn Thị Ngọc Anh
|
Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương
|
Bước đầu tìm hiểu vai trò của virus ROTA trong bệnh ỉa chảy cấp trên bệnh nhân điều trị ở bệnh viện Xanh Pôn và các trạm y tế xã thuộc huyện Từ Liêm – Hà Nội, trong thời gian 1981-1985
|
458/29.05.84
|
29/08/87
|
|
2
|
Ngô Thuỳ Anh
|
Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương
|
Xây dựng tiêu chuẩn Việt nam về thành phần hoá học cho văcxin viêm gan B và viêm não Nhật bản
|
1017/21.12.94
|
20/10/00
|
|
3
|
Nguyễn Quế Anh
|
Viện VSDTTƯ
|
Theo dõi kháng thể uốn ván ở phụ nữ có thai sau khi tiêm phòng văcxin uốn ván
|
1027/21.12.94
|
13/10/00
|
|
4
|
Lưu Thị Minh Châu
|
Sở Y tế Hà Nội
|
Dùng phương pháp chẩn đoán huyết thanh học để phát hiện một số đặc điểm bệnh Dengue ở phòng khám đa khoa khu vực Bạch Mai và bệnh viện Hai Bà Trưng, Hà nội trong những năm 1982-1989
|
1049/19.10.82
|
21/09/87
|
|
5
|
Nguyễn Xuân Điền
|
Viện VSDTTƯ
|
Nghiên cứu hiệu giá kháng thể kháng VCA (Viral Capsid antigen) của virut Opstain-Bar ở người bình thường và ở bệnh nhân ung thư vòm họng Việt nam bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang gián tiếp
|
472/09.03.92
|
29/10/92
|
|
6
|
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
|
Viện VSDTTƯ
|
Đáp ứng miễn dịch ở trẻ em từ 1-5 tuổi sau khi tiêm văcxin viêm não Nhật Bản
|
783/02.02.91
|
15/03/96
|
|
7
|
Nguyễn Thị Hảo
|
Viện VSDTTƯ
|
Chế tạo một số sinh phẩm dùng cho kỹ thuật “Mac-ELISA” chẩn đoán nhanh và sớm bệnh sốt Dengue ở Việt Nam
|
4612/29.07.92
|
29/12/92
|
|
8
|
Hoàng Minh Hiền
|
TT Kiểm định Quốc gia
|
Nghiên cứu văcxin mẫu chuẩn quốc gia phòng bệnh dại
|
2712/10.12.93
|
25/10/01
|
|
9
|
Nguyễn Đăng Hiền
|
TTSX văcxin Sabin
|
Nghiên cứu nâng cao chất lượng của quy trình sản xuất văcxin phòng bại liệt
|
1017/21.12.94
|
28/03/01
|
|
10
|
Hoàng Thị Liên
|
TTKĐ Quốc gia
|
Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn hiệu lực cho mẫu chuẩn quốc gia văcxin uống phòng bại liệt
|
1017/21.12.94
|
21/02/00
|
|
11
|
Lê Thị Luân
|
TTSX văcxin Sabin
|
Tính ổn định của văcxin bại liệt uống sản xuất tại Việt nam từ năm 1993-1996 và ảnh hưởng của nhiệt độ đối với hiệu giá văcxin tam liên
|
1017/21.12.94
|
16/06/97
|
|
12
|
Lê Thị Quỳnh Mai
|
Viện VSDTTƯ
|
Giám sát dịch tễ Vi rút học, huyết thanh học bệnh sốt Dengue/sốt xuất huyết Dengue tại một số tỉnh miền Bắc Việt Nam 1994 – 1998.
|
1017/21.12.94
|
29/02/00
|
|
13
|
Nguyễn Hạnh Phúc
|
Viện VSDTTƯ
|
Tinh chế kháng nguyên virut sởi ứng dụng trong các kỹ thuật chẩn đoán huyết thanh miễn dịch học
|
873/21.08.87
|
20/11/92
|
|
14
|
Nguyễn Xuân Quang
|
Bệnh Viện Bạch Mai
|
Góp phần tìm hiểu căn nguyên virut polio ở các bệnh nhân có hội chứng liệt mềm cấp tính do virut polio gây nên trong năm 1992-1995 ở miền bắc Việt nam
|
1049/19.10.82
|
22/01/91
|
|
15
|
Nguyễn Thị Hiền Thanh
|
Viện VSDTTƯ
|
Giám sát virut học những trường hợp liệt mềm cấp tính do virut polio (VRBL) gây nên trong năm 1992-1995 ở miền Bắc Việt Nam
|
783/18.04.92
|
12/08/96
|
|
16
|
Đỗ Thị Thoa
|
Viện VSDTTƯ
|
Những tính chất đặc trưng về hình thái, cấu trúc và sự nhân lên của virut Dengue ở tế bào động vật và tế bào muỗi quan sát trên kính hiển vi điện tử
|
783/18.04.92
|
30/12/96
|
|
17
|
Đoàn Thu Thuỷ
|
CT văcxin và Sinh phẩm
|
Tinh chế virut viêm não Nhật bản (VNNB) cho sản xuất văcxin bất hoạt, tinh khiết dùng trong dự phòng bệnh VNNB
|
1287/86
|
02/12/91
|
|
18
|
Nguyễn Anh Tuấn
|
Viện VSDTTƯ
|
Đánh giá tính ổn định về chất lượng của qui trình sản xuất văcxin viêm não Nhật Bản tại Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương
|
1017/21.12.94
|
28/03/01
|
|
19
|
Nguyễn Thu Vân
|
CT văcxin và Sinh phẩm
|
“ Tinh khiết kháng nguyên bề mặt virut viêm gan B (HBsAg) cho việc điều chế bộ sinh phẩm Micro-ELISA dùng trong chẩn đoán HBsAg huyết thanh/huyết tương người” (Luận án tiến sỹ khoa học)
“Nghiên cứu sản xuất chất lượng và hiệu lực của văcxin viêm gan B điều chế từ huyết tương người
|
873/21.08.87
1992
|
29/07/91
29/07/96
|
|
20
|
Đỗ Thuỷ Ngân
|
TT Kiểm định QG
|
Nghiên cứu sản xuất văcxin mẫu chuẩn QG viêm gan B từ huyết tương người để dùng trong kiểm định văcxin viêm gan B tại Việt nam.
|
4019/21.12.94
|
2001
|
|
21
|
Phan Thị Ngà
|
Viện
VSDTTƯ
|
Chế tạo kháng nguyên VNNB cho bộ sinh phẩm Mac Elisa để ứng dụng chẩn đoán căn nguyên VNNB.
|
|
28/12/95
|
|
22
|
Đỗ Tuấn Đạt
|
CT văcxin và Sinh phẩm
|
Đánh giá hiệu quả triển khai tiêm phòng văcxin viêm gan B do Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương sản xuất dùng trong chương trình tiêm chủng mở rộng.
|
572/22.01.01
|
2004
|
|
23
|
Trương Thừa Thắng
|
Viện VSDTTƯ
|
Nghiên cứu huyết thanh học nhiễm vi rút Hanta tại 1 số tỉnh miền Bắc - Việt Nam
|
2669/24.05.04
|
20/05/08
|
|
24
|
Nguyễn Thị Kiều Anh
|
Viện VSDTTƯ
|
Thích nghi chủng sản xuất văc xin dại Vnukovo-32 trên tế bào Vero để thử nghiệm sản xuất văc xin
|
|
25/05/10
|