|
|
Thời tiết
|
Đào tạo sau Đại học-Tóm tắt luận án Tiến sỹ
Luận án tiến sỹ hệ y học dự phòng - Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương
|
Số TT
|
Họ và tên NCS
|
Cơ quan công tác
|
Tên đề tài luận án
|
Quyết định công nhận NCS đầu vào
|
Năm bảo vệ
|
|
1
|
Nguyễn Thế Huệ
|
TTYTDP Quảng Ninh
|
Nghiên cứu yếu tố rung trong khai thác than hầm lò ảnh hưởng đến sức khỏe công nhân và đề xuất một số biện pháp dự phòng
|
4265/18.12.97
|
2003
|
|
2
|
Nguyễn Thị Hồng Tú
|
Bộ Y tế
|
Ảnh hưởng một số nguy cơ nghề nghiệp trong các doanh nghiệp nhỏ và vừa đến sức khoẻ người lao động và giải pháp can thiệp
|
4930/31.08.01
|
2001
|
|
3
|
Nguyễn Thị Xuân Thuỷ
|
Viện VSDTTƯ
|
Định lượng chì trong máu, trong nước tiểu bằng kỹ thuật cực phổ sóng vuông và nghiên cứu khả năng thải chì của ethambultol trên thỏ
|
|
1988
|
|
4
|
Lê Văn Trung
|
|
Biểu hiện của tác hại nghề nghiệp ở công nhân tiếp xúc với rung cục bộ tần số cao
|
|
1985
|
|
5
|
Nguyễn Thị Toán
|
Viện YHLĐ&VSMT
|
Ảnh hưởng của tiếng ồn công nghiệp tới sức nghe công nhân tiếp xúc
|
458/28.05.84
|
1995
|
|
6
|
Nguyễn Duy Bảo
|
Viện YHLĐ&VSMT
|
Nghiên cứu bệnh bụi phổi Silic trong công nhân khai thác đá và thử nghiệm phòng chống bụi bằng khẩu trang có hiệu suất lọc bụi cao
|
426/26.01.99
|
2004
|
|
7
|
Tạ Thị Tuyết Bình
|
Viện YHLĐ&VSMT
|
Nghiên cứu biến đổi chức năng hô hấp ở công nhân tiếp xúc nghề nghiệp với bụi và người mắc bệnh bụi phổi, đề xuất biện pháp can thiệp
|
572/22.01.01
|
2004
|
|
8
|
Đặng Thị Minh Ngọc
|
Viện YHLĐ&VSMT
|
Nghiên cứu phương pháp phân tích hàm lượng asen trong máu và nước tiểu để theo dõi sinh học và thăm dò khả năng đào thải asen
|
424/26.01.99
|
2004
|
|
9
|
Trần Thị Quỳnh Chi
|
Viện Y học Biển Việt Nam
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và một số chỉ tiêu sinh lý đặc trưng của thuyền viên qua thử nghiệm khả năng chịu sóng
|
|
2010
|
Tin tiếp theo
|
Hội Y học Dự phòng Việt Nam
Trung tâm Dịch vụ KHKT và YTDP
|