|
Số TT
|
Họ và tên NCS
|
Cơ quan công tác
|
Tên đề tài luận án
|
Quyết định công nhận NCS đầu vào
|
Năm bảo vệ
|
|
1
|
Phạm Quý Soạn
|
Viện Vệ sinh dịch tễ học
|
Thăng bằng nước muối NaCl của công nhân lao động, điều kiện vi khí hậu nóng và những dấu hiệu sớm rối loạn
|
|
20/07/84
|
|
2
|
Nguyễn Phùng Tiến
|
Viện VSDTH
|
Tình hình nấm mốc trên một số thực phẩm miền Bắc
|
|
27/10/84
|
|
3
|
Trần Ngọc Hữu
|
Sở y tế Long An
|
Nghiên cứu đánh giá hoạt động chăm sóc sức khoẻ ban đầu tại tỉnh Long An và đề xuất một số biện pháp can thiệp
|
1494/10.05.97
|
2003
|
|
4
|
Lý Ngọc Kính
|
Bộ y tế
|
Nghiên cứu thực trạng và xây dựng mô hình y tế thôn, bản tại Đồng hỷ tỉnh Thái nguyên theo cơ chế xã hội hoá
|
572/2001
|
23/04/03
|
|
5
|
Đoàn Thị Thanh Hà
|
Viện Quân Y 108
|
Nghiên cứu chẩn đoán và điều trị miễn dịch viêm mũi dị ứng do dị nguyên bụi nhà
|
4256/18.12.97
|
2002
|
|
6
|
Trương Tấn Minh
|
Sở Y tế Khánh hoà
|
Tác động đa hoá trị liệu trên sự biến đổi tình trạng dịch tễ bệnh phong tại Khánh hoà từ năm 1985-1999
|
5882/30.10.01
|
2002
|
|
7
|
Cao Văn Mạnh
|
Sở Y tế Thanh hoá
|
Nghiên cứu hiệu quả nâng câo sức khoẻ cộng đồng trẻ em tuổi ăn bột bằng men tiêu hoá bột mộng kết hợp với thức ăn địa phương.
|
4256/18.12.97
|
2002
|
|
8
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
Viện Sốt Rét KST-CT TƯ
|
Đặc điểm dịch tễ học cộng đồng bệnh sốt rét và hiệu quả biện pháp phun Icon, tẩm màn Prethrin tại DakLac giai đoạn 1997-2000
|
5036/07.09.01
|
2001
|
|
9
|
Nguyễn Huy Nga
|
Bộ y tế
|
Nghiên cứu những giải pháp vệ sinh bằng mô hình nhà tiêu khô ủ phân tại một số vùng nông thôn Việt nam
|
425/26.01.99
|
2004
|
|
10
|
Đỗ Văn Nhượng
|
Bộ y tế
|
Nghiên cứu tính hiệu quả khoa học kinh tế xã hội của những luận án tiến sỹ y học dự phòng trong giai đoạn 1998-2002
|
6349/14.11.01
|
2004
|
|
11
|
Lương Ngọc Khuê
|
Bộ y tế
|
Nghiên cứu thực trạng và hoàn thiện mô hình khám chữa bệnh bảo hiểm y tế xã, phường
|
6349/14.11.01
|
2005
|
|
12
|
Nguyễn Tường Sơn
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
Nguy cơ của một số dung môi công nghiệp với sức khoẻ người lao động trong một số cơ sở sản xuất và đề xuất giải pháp can thiệp
|
6349/14.11/01
|
15/05/06
|
|
13
|
Trần Thị Ngọc Lan
|
Cục Y tế dự phòng Việt Nam
|
Đánh giá điều kiện lao động, sức khoẻ của lao động nữ trong sản xuất nông nghiệp và giải pháp can thiệp
|
6349/14.11.01
|
27/05/06
|
|
14
|
Nguyễn Thị Liên Hương
|
Cục Y tế dự phòng Việt Nam
|
Nghiên cứu nguy cơ đến sức khoẻ lao động và dân cư do các yếu tố độc hại trong hoạt động sản xuất làng nghề tại một số tỉnh phía Bắc và giải pháp can thiệp
|
6349/14.11.01
|
23/06/06
|
|
15
|
Nguyễn Đức Thụ
|
|
Thực trạng sử dụng hàn the và phẩm màu trong một số sản phẩm thức ăn truyền thống tại thị xã Hà đông, sơn tây và giải pháp can thiệp
|
4883/18.10.02
|
02/02/07
|
|
16
|
Đỗ Quan Hà
|
Bệnh viện Phụ sản Trung ương
|
Ảnh hưởng của gia đình và cộng đồng đến sinh con và chăm sóc thai nghén
|
4883/18.10.02
|
24/01/08
|
|
17
|
Vũ Xuân Phú
|
Trường Đại học Y tế Công cộng
|
Thực trạng khám chữa bệnh ở tuyến y tế cơ sở tại Chí Linh-Hải Dương, 2004-2005 và đề xuất giải pháp can thiệp
|
550/06.02.04
|
31/03/08
|
|
18
|
Nguyễn Tuấn Hưng
|
Bộ Y tế
|
Đặc điểm dịch tễ học mô tả ung thư tại cộng đồng dân cư Hà Nội giai đoạn 2001-2005
|
550/06.02.04
|
2008
|
|
19
|
Phạm Thanh Bình
|
Bộ Y tế
|
Đánh giá chất lượng dịch vụ khám ngoại trú của phòng khám đa khoa tư nhân tuyến xã - Thái Bình và giải pháp can thiệp
|
250/20.12.04
|
2009
|
|
20
|
Trần Thị Giáng Hương
|
Vụ Hợp tác quốc tế Bộ Y tế
|
Thực trạng viện trợ nước ngoài trong lĩnh vự y tế và các giải pháp nhằm tăng cường hiệu quả
|
250/20.12.04
|
03/2009
|
|
21
|
Đào Thị Mùi
|
Ủy ban Dân số Gia đình và Trẻ em
|
Bệnh Cong vẹo cột sống ở học sinh phổ thông Hà Nội - Thực trạng và biện pháp phòng tránh
|
5633/07.10.05
|
01/07/09
|
|
22
|
Hoàng Văn Bính
|
Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương
|
Đánh giá mức độ ô nhiễm không khí môi trường lao động do một số hơi khí độc hại thường gặp bằng ống phát hiện tự tạo
|
|
26/07/09
|
|
23
|
Tào Thị Hồng Vân
|
Đại học Sư phạm Hà Nội
|
Nghiên cứu và đề xuất một số biện pháp nâng cao chất lượng chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho trẻ mẫu giáo trong trường mầm non
|
5633/07.10.05
|
19/08/09
|
|
24
|
Nguyễn Hùng Long
|
Bộ Y tế
|
Nghiên cứu hiện trạng xử lý chất thải rắn sinh hoạt ở 5 xã nông thôn đô thị hóa tại Hà Nội và xây dựng mô hình thử nghiệm can thiệp xử lý chất thải rắn hữu cơ bằng giun đất
|
4883/18.10.02
|
12/11/09
|
|
25
|
Dương Thị Hồng
|
Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương
|
Thực trạng chất lượng tiêm chủng và một số gải pháp can thiệp tại huyện miền núi Đà bắc, tỉnh Hoà Bình
|
5633/07.10.05
|
29/12/09
|
|
26
|
Đồng Ngọc Đức
|
Trường Trung học Y tế Hà Nội
|
Nghiên cứu tai nạn giao thông do người điều khiển xe cơ giới, hiệu quả sơ cứu và đề xuất giải pháp can thiệp
|
7582/22.11.04
|
04/02/10
|
|
27
|
Trần Thị Mai Oanh
|
Viện Chiến lược và Chính sách Y tế
|
Sức khoẻ, chăm sóc sức khoẻ của người cao tuổi và thử nghiệm mô hình can thiệp ở huyện miền núi Chí Linh, tỉnh Hải Dương
|
|
25/05/10
|
|
|
|
|
|